MID AUTUMN FESTIVAL – TỔNG HỢP TỪ VỰNG VỀ TẾT TRUNG THU 2021

Trong các dịp lễ của chúng ta đều có những đặc trưng riêng biệt khác nhau. Trung thu (mid autumn) cũng vậy, nói đến Trung Thu chúng ta thường nghĩ ngay đến: đèn lồng, cây đa, múa lân, bánh Trung Thu.

Tết trung thu sắp đến cận kề rồi, Các bạn có háo hức đón chờ dịp lễ hội mùa thu này không? Bạn có hồi hộp chờ đón đêm hội của những ánh đèn lung linh đủ sắc màu, những chiếc bánh trung thu thơm dẻo, của sự đoàn viên ấm áp giữa trời thu se lạnh?

Hãy cùng Trung tâm tiếng Anh WISE ENGLISH khám phá những từ vựng tiếng Anh về chủ đề Tết trung thu (Mid autumn festival) để mở rộng hiểu biết về lễ hội trong tiếng Anh nhé!

Mid Autumn

I. Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Tết trung thu (Mid autumn festival):

1. Từ vựng tiếng Anh chung về chủ đề Tết trung thu (Mid autumn festival):

Tiếng AnhPhiên ÂmNghĩa
Mid-autumn festival/mɪdɔːtəm/Tết trung thu
Moon cake/ˈmuːn keɪk/Trung thu
Dragon Dance/ˈdræ.ɡən da:ns/Múa rồng
Lion dance/ˈlæn.tən/Múa lân
Toy figurine/tɔɪ fɪɡ.əˈriːn/Tò he
Mask/mɑːsk/Mặt nạ
Moon/ˈmuːn/Mặt trăng
Banyan tree/ˈbænjæn/ /triː/Cây đa
Lantern parade/ˈlæntən/ /pəˈreɪd/Rước đèn
Bamboo/bæmˈbuː/Cây tre
The moon boy/ðə/ /muːn/ /bɔɪ/Chú Cuội
The man in the Moon/ðə/ /mæn/ /ɪn/ /ðə/ /muːn/Chú Cuội
Moon goddess (fairy)/ˈmuːn/ /ɡɒd.es/Chị Hằng
Jade Rabbit/ˈdʒeɪd ræ. bɪt/Thỏ ngọc
Star-shaped lantern/stɑːr ʃeɪpt/ /ˈlæn.tən/Đèn ông sao
Children’s festival/ˈtʃɪl.drənz ˈfes.tɪ.vəl/Tết thiếu nhi
Lunar calendar/ˈluː.nər/ /ˈkæl.ən.dər/Âm lịch
Oriental feature/ˈɔː.ri.ənt//ˈfiː.tʃər/Nét phương đông
Lantern/ˈlæn.tən/Đèn lồng
Star-shaped lantern/stɑːr ʃeɪpt læn.tən/Đèn ông sao
Carp-shaped lantern/kɑːp. ʃeɪpt læn.tən/Đèn cá chép
Light lanterns/laɪt ˈlæntərnz/Thắp đèn
Platform/ˈplæt.fɔːm/Mâm cỗ
Mooncake/ˈmuːn.keɪk/Bánh trung thu
Bustling/ˈbʌs.lɪŋ/Náo nhiệt
Yet vibrant/jet/ /ˈvaɪ.brənt/Rực rỡ
Paper votive offerings/ˈpeɪ.pər//ˈvəʊ.tɪv//ˈɒf.ər.ɪŋz/Hàng mã
Family reunion/ˈfæm.əl.i//ˌriːˈjuː.njən/Gia đình sum họp
Gatherings/ˈɡæð.ər.ɪŋz/Tụ họp, sum vầy
Take placeDiễn ra
Vivid/ˈvɪv.ɪd/Nhiều màu
Contemplate/ˈkɒn.təm.pleɪt/Thưởng ngoạn
Teeming with/ˈtiː.mɪŋ/ /wɪð/Ngập tràn
Signify/ˈsɪɡ.nɪ.faɪ/Tượng trưng cho

2. Từ vựng tiếng Anh về các hoạt động diễn ra trong tết