QUY TẮC VÀ CÁCH PHÁT ÂM S ES CHUẨN VÀ DỄ NHẤT [2021]

Cách phát âm s es khi nhập môn tiếng Anh phát âm là điều cơ bản mà chúng ta cần có và phải được trau dồi và rèn luyện. 

Và thường thấy hai hậu tố xuất hiện dày đặc đó chính là danh từ số nhiều và động từ được chia theo ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn là “s” và “es”

Nhưng các bạn học lại thường xuyên mắc lỗi điểm ngữ pháp tuy nhìn đơn giản nhưng lại hết sức quan trọng. 

Vậy cùng  trung tâm tiếng Anh WISE ENGLISH tìm hiểu cách phát âm s es và học cũng như thực hành để tốt hơn bạn nhé.

Cách phát âm s es 2

I. Âm hữu thanh và vô thanh là gì trong cách phát âm s es

Trước hết để nắm được cách phát âm chuẩn về s es thì cùng WISE tìm hiểu âm hữu thanh và vô thanh.

Để các bạn nắm và hiểu rõ hơn thì hãy tìm hiểu kỹ và tập theo bạn nhé!

1. Âm hữu thanh (trong cách phát âm s es)

  • Nghĩa là những âm mà trong khi nói, chúng ta sẽ sử dụng dây thanh quản và chúng sẽ tạo ra âm trong cổ.
  • Bạn có thể đặt tay lên cổ họng và phát âm chữ L.
  • Bạn sẽ nhận thấy cổ hơi rung rung.

2. Âm vô thanh (trong cách phát âm s es)

  • Nghĩa là những âm mà cổ họng bạn không rung khi bạn nói.
  • Bạn đặt tay lên cổ họng và phát âm chữ P.
  • Bạn sẽ nhận thấy âm này bật ra bằng hơi từ miệng mà không phải từ cổ họng.

Hãy thử làm như thế với các chữ cái khác và bạn sẽ “cảm nhận” được sự khác biệt giữa các âm hữu thanh và âm vô thanh.

uu-dai-giam-45

II. Quy tắc và Cách phát âm s es trong tiếng Anh 

3 quy tắc và cách phát âm s/es và cơ bản, phụ thuộc vào âm tiết cuối của danh từ, động từ đứng trước hậu tố của nó. 

  • Quy tắc 1. Phát âm là /s/ khi tận cùng từ là âm -p, -f, -k, -t.
  • Quy tắc 2. Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ là âm -s, -ss, -z, -o, -ge, -ce, -ch, -sh.
  • Quy tắc 3. Phát âm là /z/ với các từ còn lại.

1. Cách phát âm s es – Phát âm là /s/

Các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/. Và sau đuôi ký tự: -f, -t, -k,-p và -th – đối với âm vô thanh.

Nếu âm cuối của một từ là âm câm (âm không được phát ra) thì khi thêm -s, -es, ‘s vào cuối của từ đó sẽ được phát âm thành /s/, m câm là âm sử dụng môi để phát âm thay vì từ cuống họng.

 

Từ vựngPhiên âmNghĩa
LaughsUK /lɑːfs/

US /læfs/

Cười
Hats/hæts/
Walks/wכks/Đi bộ
Maps/mæps/Bản đồ
Months /mʌnθs/Tháng