Cụm giới từ trong tiếng Anh (Prepositional phrase) + bài tập

5/5 - (1 bình chọn)

Cụm giới từ là nhóm từ được tạo thành bởi giới từ và kết thúc bằng một danh từ, đại từ, cụm danh từ,… Tuy là chủ điểm ngữ pháp quen thuộc trong tiếng Anh, nhưng nó cũng gây ra không ít những khó khăn cho người học nếu không nắm vững kiến thức. Vì thế trong bài học này, WISE English giới thiệu đến bạn cụm giới từ trong tiếng Anh kèm theo bài tập có đáp án. Cùng theo dõi bài viết nhé!

cum-gioi-tu

I. Cụm giới từ là gì?

Cụm giới từ trong tiếng Anh là những nhóm từ bắt đầu bằng một giới từ, theo sau có thể là một danh từ, cụm danh từ, đại từ, cụm trạng từ chỉ thời gian hoặc địa điểm.

II. Chức năng của cụm giới từ

Cụm giới từ trong câu được dùng với hai vai trò chính là tính từ hoặc trạng từ trong câu, bổ nghĩa cho danh từ, đại từ hoặc động từ.

1. Chức năng dùng như tính từ

Ví dụ:

The book on the table is mine. (Quyển sách trên bàn là của tôi)

=> on the table là cụm giới từ trong câu, bổ nghĩa cho danh từ.

2. Chức năng dùng như trạng từ

Ví dụ:

  • In the morning, I always do exercise. (Vào mỗi buổi sáng, tôi thường xuyên tập thể dục)

=> In the morning là cụm giới từ có chức năng như trạng từ chỉ thời gian.

  • The children play in the garden. (lũ trẻ chơi ở trong vườn)

=> In the garden là cụm giới từ đóng vai trò làm trạng từ chỉ nơi chốn trong câu.

  • We was tired with the cat. (Chúng tôi mệt mỏi với con mèo)

=> With the cat là cụm giới từ đóng vai trò làm trạng từ bổ nghĩa cho tính từ.

  • She drives carefully in his father’s car. (Cô ấy lái xe của bố cô ấy một cách cẩn thận)

=> in his father’s car là cụm giới từ đóng vai trò làm trạng từ bổ nghĩa cho một trạng từ khác.

Xem thêm: Khóa học tiếng Anh doanh nghiệp

III. Thành lập cụm giới từ

Cụm giới từ được thành lập từ các giới từ kết hợp với nhiều loại từ khác nhau sẽ dễ gây nhầm lẫn, nên các bạn nhớ note lại nha.

1. Giới từ + cụm danh từ

Ví dụ: My mother is cooking dinner in the kitchen. (Mẹ tôi đang nấu ăn trong bếp)

=> in the kitchen là cụm giới từ được tạo thành bởi sự kết hợp của giới từ “in” và danh từ “ the kitchen”.

2. Giới từ + đại từ

Ví dụ: I will go out with him tonight. (Tôi sẽ ra ngoài với anh ấy tối nay)

=> with him là cụm giới từ được tạo thành bởi giới từ “with” và đại từ “him”

3. Giới từ + trạng từ

Ví dụ: From there, you go straight ahead 500m, then turn left to the park. (Từ đây, bạn đi thẳng 500m, sau đó rẽ trái tới công viên)

=> From there là cụm giới từ.

4. Giới từ + cụm trạng từ

Ví dụ: Until quite recently, he knew the truth. (Cho đến mãi gần đây, anh ấy mới biết sự thật.

=> Until quite recently là cụm giới từ, trong đó “Until” là giới từ, “quite recently” là cụm trạng từ.

5. Giới từ + cụm từ bắt đầu bằng V-ing

Ví dụ: I decide on taking part in Piano course. (Tôi quyết định tham gia khóa học Piano)

=> on taking part in Piano course là cụm giới từ trong câu được tạo thành bởi giới từ “on” và cụm động từ bắt đầu bằng danh động từ “taking”.

6. Giới từ + cụm giới từ

Ví dụ: Can you wait me until after my conversation with Nam? (Bạn có thể chờ tôi cho đến sau cuộc nói chuyện với Nam được không?)

=>until after my conversation with Nam là cụm giới từ được tạo thành bởi giới từ until và cụm giới từ “ after my conversation with Nam”.

7. Giới từ + Câu hỏi Wh

Ví dụ: We don’t believe in what he said. (chúng tôi không tin tưởng vào lời anh ta nói)

=> in what he said là cụm giới từ trong câu được tạo thành bởi giới từ “in” và theo sau là từ để hỏi “what”.

IV. Các cụm giới từ thường gặp

1. Giới từ In

  • Dùng để chỉ một khoảng thời gian cụ thể trong ngày, các mùa trong năm: in the morning, in the afternoon, in summer, in winter, in autumn…
  • Dùng để chỉ một địa điểm cụ thể: In Ho Chi Minh City, in the room,…
  • Dùng để chỉ hình dáng, kích thước, sắc màu: in the round, in white, in red, in blue,…
  • Dùng để miêu tả việc thực hiện một quá trình: In finance, in preparing for dinner,…
  • Xuất hiện trong một số cụm từ thông dụng như: believe in (tin tưởng), interested in (thú vị)

cac-cum-gioi-tu-thi-thpt-quoc-gia-3

2. Giới từ On

  • Dùng để chỉ các ngày trong tuần: on Monday, on Sunday, on Tuesday
  • Dùng để miêu tả đồ vật để trên bề mặt: on the table, on his face,…
  • Dùng để chỉ hoạt động trên một loại máy móc: on the TV, on the phone,..
  • Dùng để chỉ ngày cụ thể: on the 22nd of May,..
  • Dùng để chỉ trạng thái của một cái gì đó: on sale, on fire,..

cac-cum-gioi-tu-thi-thpt-quoc-gia-4

3. Giới từ At

  • Dùng để chỉ một thời gian cụ thể: at 5am, at 10 pm,..
  • Dùng để chỉ một địa điểm: at the school, at the park,…
  • Dùng để cho địa chỉ email: at nguyenthimaiphuong@gmail.com,…
  • Dùng để chỉ một hành động: good at, laugh at,…

cac-cum-gioi-tu-thi-thpt-quoc-gia-8

4. Giới từ by

Giới từ by: Dùng để chỉ một thời điểm nhất định (by 6 o’clock)

cac-cum-gioi-tu-thi-thpt-quoc-gia-9

5. Giới từ for

Giới từ for: Dùng trong một khoảng thời gian nhất định từ quá khứ đến hiện tại (for 3 years)

cac-cum-gioi-tu-thi-thpt-quoc-gia-10

6. Giới từ Under

Giới từ under: Dưới một vật gì đấy nhưng vẫn trên mặt đất (under the table)

cac-cum-gioi-tu-thi-thpt-quoc-gia-6

7. Giới từ from

Giới từ from: Từ vị trí nào

cac-cum-gioi-tu-thi-thpt-quoc-gia-11

8. Giới từ without

Giới từ Without: một giới từ mang nghĩa phủ định

cac-cum-gioi-tu-thi-thpt-quoc-gia-7

9. Một số giới từ khác

  • Giới từ since: Chỉ khoảng thời gian nhất định trong quá khứ đến hiện tại (since 1980)
  • Giới từ ago: Chỉ khoảng thời gian trong quá khứ (3 years ago)
  • Giới từ till/until: Cho đến khi (until Sunday)
  • Giới từ to: Nói về thời gian (đến) (ten to five: 4 giờ 50 phút)
  • Giới từ above: Chỉ một vị trí cao hơn một cái gì đó.
  • Giới từ across: Vượt qua, băng qua (across the bridge, across the lake)
  • Giới từ below: Thấp hơn (below the surface)
  • Giới từ beside, by, next to: Bên cạnh
  • Giới từ into: Dùng khi đi nói vào một phòng, tòa nhà (go into the bedroom)
  • Giới từ over: Bị bao phủ bởi các khác, nhiều hơn, vượt qua (over the wall, over 18 years of age, over the bridge)
  • Giới từ through: Xuyên qua các vật có trên mặt đất, dưới và các mặt cạnh
  • Giới từ before: Dùng trước một khoảng thời gian nhất định (before 2020)

V. Bài tập

Bài 1. Chọn phương án thích hợp và điền vào chỗ trống tạo thành câu hoàn chỉnh.

1. With longer working hours, everyone is _______ pressure now.

Xem thêm:  Lưu ý gì khi biết kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2021?

A. under B. above C. upon D. out of

2. My sister had a surprise for me _____ my birthday.

A. in B. on C. at D. out of

3. He had learned the whole poem _____ heart.

A. in B. at C. by D. under

4. This kind of machine is _______ date.

A. in B. at C. by D. out of

5. The doctor said that I should be _______ a diet.

A. in B. at C. on D. out of

Đáp án: 

1. in2. in3. at4. in5. on
6. on7. at8. at9. in10. in
11. in12. at13. on14. at15. on
16. on17. at18. at19. on20. at
21. in22. on23. at24. at25. on

Bài 2. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

  1. The price of electricity is going up _____ August.
  2. They came to visit us _____ my birthday.
  3. Did you have a good time _____ Christmas?
  4. The children are really excited _____ their summer vacation.
  5. We were very disappointed _____ the organization of the festival.
  6. John missed a lot of lessons. He was ill _____ January to March.
  7. Helen had said goodbye to everybody in the class _____ she left for the hometown.
  8. My cat is very fond _____ fish.
  9. I waited _____ 10 o’clock and then went home.
  10. I can’t remember exactly when the accident happened. I think it was _____ nine and half-past nine.
  11. Are you acquainted _____ the lady?
  12. _____ the children left, the house was very quiet.
  13. These photographs were taken _____ a friend of mine.
  14. The river Rhine flows _____ the North sea.
  15. I shall meet you _____ the corner _____ the street.
  16. I always come _____ school _____ foot.
  17. He had learned the whole poem _____ heart.
  18. He has waited _____ her for a long time.
  19. He’s not very keen _____ watching football, but his wife is.
  20. Are you worried _____ the final examination

Đáp án:

1. in2. on3. at4. about5. with
6. from7. before8. of9. until10. between
11. with12. after13. by14. into15. at/ on
16. to/ on17. by18. for19. on20. about

Toàn bộ bài viết trên WISE đã chia sẻ về cụm giới từ cho các bạn. Và nhớ làm bài tập về giới từ để củng cố kiến thức nha.

Ở ĐÂY CÓ VOUCHER
GIẢM GIÁ

gif-45-mobile-new

LÊN ĐẾN

45%

HỌC PHÍ

Đừng quên theo dõi các bài viết mới và follow ngay Fanpage, Group IELTS TIPS – Chiến Thuật IELTS 8.0+ và kênh Youtube WISE ENGLISH để học thêm nhiều bí kíp giúp bạn NÂNG BAND THẦN TỐC và chinh phục các nấc thang của IELTS bằng Phương Pháp Học Vượt Trội và Lộ Trình Cá Nhân Hóa nhé. Chúc các bạn học vui!

tang-sach-ielts-tu-a-z-free

Tìm hiểu thêm:

Học IELTS online

Xem thêm

uu-dai-giam-45
Tài Liệu Ielts

100%

Học viên đều đạt điểm IELTS/TOEIC đầu ra với lộ trình học ĐÚNG TRỌNG TÂMCHUẨN ĐẦU RA tại WISE ENGLISH

dang-ky-ngay

"Hãy like và share nếu thấy bài viết hữu ích. Sự ủng hộ của bạn sẽ giúp chúng tôi có thêm động lực sản xuất nhiều kiến thức giá trị hơn"

Chia sẻ bài viết

Xem thêm

Bài viết liên quan

Giờ
Phút
Giây
Giờ
Phút
Giây
Hotline: 0901270888