Cách viết Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tiếng Anh chính thức

Đánh giá post

Chắc hẳn trong chúng ta đôi lúc sẽ có thắc mắc rằng “Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tiếng Anh” sẽ được đọc như thế nào nhỉ? Hay từ vựng về tên các cơ quan bộ máy trong nhà nước gồm những gì?

Hãy cùng WISE English tìm hiểu bài viết ngay bên dưới đây để giải đáp những thắc mắc trên nhé!

Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam tiếng Anh
Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam tiếng Anh

Tham khảo:

“ĐỘC ĐÁO” MẪU CẤU TRÚC VIẾT THƯ TIẾNG ANH

I. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có nghĩa là gì?

“Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam” là một hình thức tổ chức và quản lý chính phủ tại Việt Nam. Thuật ngữ này thường được sử dụng để mô tả chính thức tên gọi của quốc gia Việt Nam. Đây là một hệ thống chính trị dựa trên lý thuyết xã hội chủ nghĩa, trong đó quyền lực được tập trung vào Đảng Cộng sản Việt Nam.

Trong lịch sử, “Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam” thường được sử dụng để thể hiện phong trào cách mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, đồng thời thể hiện tôn chỉ xã hội chủ nghĩa và lý tưởng cách mạng của quốc gia.

Ngoài ra việc in chữ “Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam” lên tiền mang tầm quan trọng lịch sử và văn hóa sâu sắc. Đây không chỉ là một biểu tượng, mà còn là sự thể hiện sự kiêng nể, tôn trọng và lòng kính yêu đối với đất nước và chính quyền. Chữ viết trên tiền tạo nên sự ghi nhớ về lịch sử và mục tiêu xây dựng xã hội công bằng, dân chủ. Nó cũng thể hiện sự kiêu hãnh và lòng tự hào về quốc gia và văn hóa của Việt Nam. Việc in chữ này trên tiền không chỉ là việc kỹ thuật, mà còn là việc tôn vinh những giá trị cao quý của đất nước. Vì vậy, nếu thiếu dòng chữ Quốc hiệu này trên đồng tiền thì chắc chắn đồng tiền đó hoàn toàn không có giá trị.

Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam tiếng Anh
Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam tiếng Anh
Tìm hiểu ngay top 10 Trung Tâm IELTS TPHCM nổi tiếng và uy tín nhất nhé!

II. Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam tiếng Anh đọc như thế nào?

Nước ta đang ngày càng giao thoa và hội nhập với nước ngoài. Điều này đòi hỏi bạn phải nắm vững tiếng Anh về những loại giấy tờ, văn bản trong đi lại cũng như buôn bán. Và đối với những dòng chữ bắt buộc trong giấy tờ quan trọng như “Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam”, bạn đã biết cách đọc tên của những từ này trong tiếng Anh là gì chưa?

Nếu chưa thì cùng tìm hiểu cách đọc của Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tiếng Anh là gì nhé!

Quốc hiệu “Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam” khi sử dụng tiếng Anh được viết thành: “Socialist Republic of Vietnam”.

Còn Tiêu ngữ “Độc lập – Tự do – Hạnh phúc” được viết thành “Independence – Liberty – Happiness”.

ĐĂNG KÝ NHẬN MIỄN PHÍ

BỘ SÁCH CẨM NANG TỰ HỌC IELTS TỪ 0 – 7.0+

3sach-az

Đây không chỉ là MÓN QUÀ TRI THỨC, đây còn là CHÌA KHÓA mở ra cánh cửa thành công trên con đường chinh phục tấm bằng IELTS mà chúng tôi muốn dành tặng MIỄN PHÍ cho bạn. Bộ sách được tổng hợp và biên soạn dựa trên kinh nghiệm và kỹ năng chuyên môn của đội ngũ IELTS 8.0+ tại WISE ENGLISH với người chịu trách nhiệm chính là thầy Lưu Minh Hiển, Thủ khoa Đại học Manchester Anh Quốc.

Xem thêm:

Nâng band thần tốc cùng khóa học kèm IELTS cấp tốc 1:1

III. Kĩ thuật trình bày Quốc hiệu và Tiêu ngữ trong các văn bản hành chính

Theo Thông tư 92/2012/TT-BQP, hướng dẫn về thể thức trình bày văn bản hành chính như sau:

Quốc hiệu: “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” được trình bày bằng chữ in hoa, cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng, in đậm.

Tiêu ngữ: “Độc lập – Tự do – Hạnh phúc” được trình bày bằng chữ in thường, cỡ chữ 13, kiểu chữ đứng, in đậm. Được đặt canh giữa dưới quốc hiệu, chữ cái đầu của các cụm từ được viết hoa, giữa các cụm từ có gạch nối ngắn và có cách chữ, phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng độ dài của dòng chữ.

  • Mẫu trình bày bằng tiếng Việt:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————–
  • Mẫu trình bày bằng tiếng Anh:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence-Freedom-Happiness
—————–

Đây là dòng chữ quan trọng trong các văn bản và bắt buộc, vì thế cần tránh sai xót gây mất thời gian và văn bản đó cũng sẽ không có hiệu lực bạn nhé!

Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam tiếng Anh
Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam tiếng Anh

Tham khảo ngay:

NGỮ ĐIỆU TRONG TIẾNG ANH VỚI 3 QUY TẮC THU HÚT NGƯỜI NGHE

IV. Tên các cơ quan chính phủ nhà nước Việt Nam bằng tiếng Anh

  • Office of the Government – Văn phòng Chính phủ
  • Ministry of Foreign Affairs – Bộ Ngoại giao
  • Ministry of Home Affairs – Bộ Nội vụ
  • Ministry of Defense – Bộ Quốc phòng
  • Ministry of Public Security – Bộ Công an
  • Ministry of Finance – Bộ Tài chính
  • Ministry of Justice – Bộ Tư pháp
  • Ministry of Industry and Trade – Bộ Công Thương
  • Ministry of Agriculture and Rural Development – Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
  • Ministry of Construction – Bộ Xây dựng
  • Ministry of Transport – Bộ Giao thông Vận tải
  • Ministry of Education and Training – Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Ministry of Science and Technology – Bộ Khoa học và Công nghệ
  • Ministry of Natural Resources and Environment – Bộ Tài nguyên và Môi trường
  • Ministry of Information and Communications – Bộ Thông tin và Truyền thông
  • Ministry of Culture, Sports and Tourism – Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Ministry of Health – Bộ Y tế
  • Ministry of Labor, Invalids and Social Affairs – Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội
  • Ministry of Planning and Investment – Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  • State Bank of Vietnam – Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  • Supreme People’s Court – Tòa án Nhân dân Tối cao
  • Supreme People’s Procuracy – Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao
  • National Assembly – Quốc hội
  • People’s Councils – Hội đồng Nhân dân (at various levels)
  • People’s Committees – Ủy ban Nhân dân (at various levels)
Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam tiếng Anh
Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam tiếng Anh

Bí kíp để:

TỪ TƯỢNG THANH TIẾNG ANH: CÁCH LÀM NGÔN NGỮ “SỐNG ĐỘNG” HƠN

V. Tên các chức vụ trong bộ máy nhà nước

  • Chủ tịch nước – State President
  • Phó Chủ tịch nước – Vice State President
  • Thủ tướng Chính phủ – Prime Minister
  • Phó Thủ tướng Chính phủ – Deputy Prime Minister
  • Đại tướng – General
  • Thượng tướng – Senior General
  • Bộ trưởng – Minister
  • Tổng Bí thư – General Secretary
  • Ủy viên Bộ Chính trị – Member of the Politburo
  • Chủ tịch Quốc hội – Chairman of the National Assembly
  • Phó Chủ tịch Quốc hội – Vice Chairman of the National Assembly
  • Bí thư Trung ương Đảng – Party Central Committee Secretary
  • Trưởng ban của Ban thuộc Trung ương Đảng – Head of the Committee under the Party Central Committee
  • Phó Chủ tịch Quốc hội – Vice Chairman of the National Assembly
  • Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc – Chairman of the Central Committee of the Fatherland Front
  • Bí thư Đảng ủy Khối các cơ quan Trung ương – Party Committee Secretary of the Central Agencies Bloc

VI. Kết luận

Vậy là chúng ta đã cùng giải đáp được thắc mắc “Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam tiếng Anh là gì?”. Hi vọng những thông tin thú vị ở trên sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học tiếng Anh.

Và đừng quên theo dõi các bài viết mới và follow ngay Fanpage, Group IELTS TIPS – Chiến Thuật IELTS 8.0+ và kênh Youtube WISE ENGLISH để học thêm nhiều bí kíp giúp bạn NÂNG BAND THẦN TỐC và chinh phục các nấc thang của IELTS bằng Phương Pháp Học Vượt Trội và Lộ Trình Cá Nhân Hóa nhé. Chúc các bạn học vui!
Học IELTS online

Xem thêm

uu-dai-giam-45
Tài Liệu Ielts

100%

Học viên đều đạt điểm IELTS/TOEIC đầu ra với lộ trình học ĐÚNG TRỌNG TÂMCHUẨN ĐẦU RA tại WISE ENGLISH

dang-ky-ngay

"Hãy like và share nếu thấy bài viết hữu ích. Sự ủng hộ của bạn sẽ giúp chúng tôi có thêm động lực sản xuất nhiều kiến thức giá trị hơn"

Chia sẻ bài viết

Xem thêm

Bài viết liên quan

Giờ
Phút
Giây
Giờ
Phút
Giây
Hotline: 0901270888