Tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng: 200+ từ vựng, thuật ngữ

Đánh giá post

Đầu tư vào việc học tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng không chỉ mở ra cơ hội nghề nghiệp rộng lớn mà còn đảm bảo mức lương hấp dẫn. Hãy cùng WISE English cải thiện tiếng Anh chuyên ngành của bạn thông qua bộ từ vựng, thuật ngữ, bài tập và các nguồn học hiệu quả thông qua bài viết dưới đây.

tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

I. Tiếng Anh trong chuyên ngành xây dựng là gì?

tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng
Tiếng Anh trong chuyên ngành xây dựng là gì?
Ngành Xây dựng trong tiếng Anh được biết đến với tên gọi là “Construction Industry”. Nó bao gồm một loạt các hoạt động liên quan đến việc lập kế hoạch, thiết kế, khảo sát, giám sát, và triển khai các dự án xây dựng. Các chuyên gia trong lĩnh vực này thường xuyên tham gia vào quá trình xây dựng cơ sở hạ tầng, công trình dân dụng, hoặc các dự án có quy mô công nghiệp.
 

II. Từ vựng chuyên ngành xây dựng

1. Từ vựng về vật liệu xây dựng

Concrete [ˈkɒŋkriːt] – Bê tông

Steel [stiːl] – Thép

Brick [brɪk] – Gạch

Wood [wʊd] – Gỗ

Cement [sɪˈment] – Xi măng

Asphalt [ˈæs.fælt] – Nhựa đường

Glass [ɡlæs] – Kính

Tile [taɪl] – Gạch lát

Plaster [ˈplɑːs.tər] – Thạch cao

Insulation [ˌɪn.sjʊˈleɪ.ʃən] – Cách âm, cách nhiệt

Plywood [ˈplaɪ.wʊd] – Ván ép

Gravel [ˈɡræv.əl] – Sỏi nhỏ

Sand [sænd] – Cát

Mortar [ˈmɔː.tər] – Vữa xây

Plastics [ˈplæs.tɪks] – Nhựa

Aggregate [ˈæɡ.rɪ.ɡeɪt] – Hỗn hợp, tổng hợp

Gypsum [ˈdʒɪp.səm] – Thạch anh

Insulating foam [ˈɪn.sjʊˌleɪ.tɪŋ foʊm] – Bọt cách âm, cách nhiệt

Bricks and mortar [brɪks ənd ˈmɔː.tər] – Gạch và vữa

Stone [stoʊn] – Đá

Slate [sleɪt] – Đá lợp

Reinforcement [ˌriː.ɪnˈfɔːs.mənt] – Sự gia cường

Varnish [ˈvɑːr.nɪʃ] – Sơn, lớp phủ

Timber [ˈtɪm.bər] – Gỗ xây dựng

Flashing [ˈflæʃɪŋ] – Mảng chắn nước

Masonry [ˈmeɪ.sən.ri] – Xây bằng đá, gạch

Adhesive [əˈdiː.sɪv] – Keo dính

Rust [rʌst] – Rỉ sét

tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng
Từ vựng về vật liệu xây dựng

Corrosion [kəˈroʊ.ʒən] – Sự ăn mòn

Waterproofing [ˈwɔː.t̬ə.prʊf.ɪŋ] – Chống thấm

Sheetrock [ˈʃiːt.rɑːk] – Vật liệu xây dựng tường gồm thạch cao và giấy gói

Composite [ˈkɑːm.pə.zɪt] – Vật liệu hỗn hợp

Epoxy [ɪˈpɒk.si] – Keo epoxy

Stucco [ˈstʌk.oʊ] – Vữa trát

Laminate [ˈlæm.ɪ.neɪt] – Vật liệu lợp

Expansion joint [ɪkˈspæn.ʒən dʒɔɪnt] – Mối dilatation

Ductile [ˈdʌk.taɪl] – Dẻo dai

Resin [ˈrɛzɪn] – Nhựa, nhựa cây

Pre-cast concrete [priːˈkæst ˈkɒŋkriːt] – Bê tông tưới sẵn

Fiberboard [ˈfaɪ.bər.bɔːrd] – Bảng sợi

Tensile strength [ˈtɛn.səl strɛŋkθ] – Độ bền kéo

Fire-resistant [ˈfaɪər rɪˈzɪs.tənt] – Chống cháy

Gasket [ˈɡæs.kɪt] – Gasket, đệm chống rò rỉ

Expansion bolt [ɪkˈspæn.ʒən boʊlt] – Đinh mở rộng

Load-bearing [loʊd ˈbɛr.ɪŋ] – Chịu tải

Shingle [ˈʃɪŋ.ɡəl] – Lợp nhựa

Hardwood [ˈhɑːrd.wʊd] – Gỗ cứng

Softwood [ˈsɒft.wʊd] – Gỗ mềm

Aluminum [əˈluː.mɪ.nəm] – Nhôm

Foundation [faʊnˈdeɪ.ʃən] – Nền móng

2. Từ vựng về dụng cụ, máy móc

Excavator [ˈɛkskəˌveɪtər] – Máy đào

Bulldozer [ˈbʊlˌdoʊzər] – Xe ủi

Crane [kreɪn] – Cần cẩu

Backhoe [ˈbækˌhoʊ] – Máy đào bồn cầu

Concrete mixer [ˌkɒŋˈkriːt ˈmɪksər] – Máy trộn bê tông

Jackhammer [ˈdʒækˌhæmər] – Kỹ thuật viên cắt đường

Pneumatic drill [ˌnjuːˈmætɪk drɪl] – Máy khoan khí nén

Laser level [ˈleɪzər ˈlɛvəl] – Máy so mức bằng laser

Concrete saw [ˌkɒŋˈkriːt sɔː] – Máy cắt bê tông

Scaffolding [ˈskæfəldɪŋ] – Nền móng xây dựng

Nail gun [neɪl ɡʌn] – Súng đinh

Surveying equipment [sɜrˈveɪɪŋ ɪˈkwɪpmənt] – Thiết bị đo đạc

Concrete pump [ˌkɒŋˈkriːt pʌmp] – Bơm bê tông

Trowel [traʊəl] – Xẻng trát

Power drill [ˈpaʊər drɪl] – Máy khoan điện

Vibrator [ˈvaɪˌbreɪtər] – Máy rung bê tông

Welding machine [ˈwɛldɪŋ məˈʃin] – Máy hàn

Compactor [kəmˈpæk.tər] – Máy nén đất

tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng
Từ vựng về dụng cụ, máy móc

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG AN: 200+ TỪ VỰNG, MẪU HỘI THOẠI

Concrete trowel [ˌkɒŋˈkriːt traʊəl] – Xẻng trát bê tông

Auger [ˈɔːɡər] – Mũi khoan

Cherry picker [ˈʧɛri ˌpɪkər] – Cần cẩu nâng người

Grader [ˈɡreɪdər] – Máy san lấp

Hoist [hɔɪst] – Cầu trục

Concrete float [ˌkɒŋˈkriːt floʊt] – Bàn trôi bê tông

Plumb bob [plʌm bɒb] – Dây đứng thước đo

Angle grinder [ˈæŋɡəl ˌɡraɪndər] – Máy mài góc

Shovel [ˈʃʌvəl] – Xẻng

Tape measure [teɪp ˈmɛʒər] – Thước đo dài

Chisel [ˈʧɪzl] – Đục

Concrete screed [ˌkɒŋˈkriːt skriːd] – Bàn trải phẳng bê tông

Rivet gun [ˈrɪvɪt ɡʌn] – Súng đinh

Grout pump [ɡraʊt pʌmp] – Bơm trám

Sawhorse [ˈsɔːhɔːrs] – Chân cưa

Laser distance meter [ˈleɪzər ˈdɪs.təns ˈmiːtər] – Thước đo laser khoảng cách

Core drill [kɔr drɪl] – Máy khoan lõi

Paver [ˈpeɪvər] – Máy lạp đường

Pile driver [paɪl ˈdraɪvər] – Máy đóng cọc

Earthmover [ɜrθˈmuːvər] – Xe xúc đất

Caulking gun [ˈkɔːkɪŋ ɡʌn] – Súng kín nước

Sledgehammer [ˈslɛdʒˌhæmər] – Búa lạc đà

Concrete vibrator [ˌkɒŋˈkriːt ˈvaɪbreɪtər] – Máy rung bê tông

Wire saw [waɪər sɔ] – Máy cắt dây

Transit level [ˈtrænsɪt ˈlɛvəl] – Máy đo mức thiết lập

Roofing nailer [ˈrʊfɪŋ ˈneɪlər] – Súng đinh mái

Dust mask [dʌst mæsk] – Mặt nạ chống bụi

Digger [ˈdɪɡər] – Máy đào

Belt sander [bɛlt ˈsændər] – Máy nhám băng

Paint sprayer [peɪnt ˈspreɪər] – Máy phun sơn

Ladder [ˈlædər] – Thang

Pipe cutter [paɪp ˈkʌtər] – Máy cắt ống

3. Từ vựng về công trình nhà cửa

Blueprint [ˈbluːˌprɪnt] – Bản vẽ thiết kế

Awning [ˈɔː.nɪŋ] – Mái hiên, rèm cửa sổ

Framework [ˈfreɪm.wɜːrk] – Khung, cấu trúc

Floor plan [flɔːr plæn] – Bản vẽ mặt sàn

Roofing [ˈruː.fɪŋ] – Mái nhà, vật liệu lợp mái

Gable [ˈɡeɪbl] – Mái hồi

Chimney [ˈʧɪm.ni] – Ống khói

Skylight [ˈskaɪ.laɪt] – Cửa sổ trời

Eaves [iːvz] – Mũi nhà

Dormer [ˈdɔːr.mər] – Cửa sổ mái ngói

Balcony [ˈbæl.kə.ni] – Ban công

Patio [ˈpæt.i.oʊ] – Sân sau

Staircase [ˈster.keɪs] – Cầu thang

Banister [ˈbæn.ɪ.stər] – Tay vịn cầu thang

Column [ˈkɒl.əm] – Trụ, cột

Pillar [ˈpɪl.ər] – Trụ, cột

Beam [biːm] – Dầm

Joist [dʒɔɪst] – Dầm ngang

Partition [pɑːrˈtɪʃ.ən] – Bức tường ngăn

Facade [fəˈsɑːd] – Mặt tiền

Siding [ˈsaɪ.dɪŋ] – Vật liệu phủ ngoại thất

Casing [ˈkeɪsɪŋ] – Nền cửa, viền cửa

Wainscoting [ˈweɪn.skə.tɪŋ] – Tường ốp gỗ

tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng
Từ vựng về công trình nhà cửa

Tăng band thần tốc với khóa học IELTS cấp tốc 1:1 tại WISE English

Mantel [ˈmæn.tl̩] – Nóc lò sưởi

Hearth [hɑːrθ] – Lò sưởi

Foundation wall [faʊnˈdeɪ.ʃən wɔːl] – Bức tường móng

Crawl space [krɔːl speɪs] – Khoảng trống dưới nhà

Drywall [ˈdraɪ.wɔːl] – Tường gạch sợi thạch cao

Stud [stʌd] – Thanh nâng

Header [ˈhɛdər] – Thanh ngang

Sill [sɪl] – Thanh chống cửa sổ

Grout [ɡraʊt] – Vữa chít

Mortar [ˈmɔːr.tər] – Vữa xây

Truss [trʌs] – Dầm chính

Fascia [ˈfeɪ.ʃə] – Vật liệu trang trí mái nhà

Soffit [ˈsɒf.ɪt] – Mái nhà ốp bên dưới

Coffer [ˈkɒf.ər] – Hốc trần

Skylight [ˈskaɪ.laɪt] – Cửa sổ trời

Casement window [ˈkeɪsmənt ˈwɪndoʊ] – Cửa sổ mở cánh ra ngoài

French doors [frɛntʃ dɔrz] – Cửa sổ hai cánh

Sliding door [ˈslaɪdɪŋ dɔr] – Cửa trượt

Storm door [stɔrm dɔr] – Cửa chống gió

Bulkhead [ˈbʌlk.hed] – Tường chắn

Foundation footing [faʊnˈdeɪ.ʃən ˈfʊtɪŋ] – Cơ sở móng

Concrete slab [ˌkɒnˈkriːt slæb] – Đá nền bê tông

Sump pump [sʌmp pʌmp] – Bơm nước ngầm

Gutter [ˈɡʌtər] – Rãnh thoát nước

Downspout [ˈdaʊnspaʊt] – Ống thoát nước

Ridge vent [rɪdʒ vɛnt] – Lỗ thông gió mái nhà

Rain barrel [reɪn ˈbærəl] – Thùng chứa nước mưa

III. 30 thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành Xây dựng 

Viết TắtTên Đầy ĐủNghĩa
BIMBuilding Information ModelMô hình thông tin xây dựng
HVACHeating, Ventilation, and Air ConditioningHệ thống sưởi, thông hơi và điều hòa không khí
LEEDLeadership in Energy and Environmental DesignLãnh đạo trong Thiết kế Năng lượng và Môi trường
OSHAOccupational Safety and Health AdministrationCơ quan Quản lý An toàn và Sức khỏe Nghề nghiệp
ADAAmericans with Disabilities ActĐạo luật về Người Mỹ có Khuyết tật
MEPMechanical, Electrical, and PlumbingCơ điện và ống nước
RFIRequest for InformationYêu cầu thông tin
CSIConstruction Specifications InstituteViện quy hoạch xây dựng
PPEPersonal Protective EquipmentTrang thiết bị bảo hộ cá nhân
CPMCritical Path MethodPhương pháp đường dẫn quan trọng
EIFSExterior Insulation and Finish SystemHệ thống cách nhiệt và hoàn thiện bề mặt ngoại thất
RFQRequest for QuotationYêu cầu báo giá
RFPRequest for ProposalYêu cầu đề xuất
CMUConcrete Masonry UnitKhối xây bằng bê tông
MEPFMechanical, Electrical, Plumbing, and Fire ProtectionCơ điện, ống nước và phòng chống cháy
VOCVolatile Organic CompoundsHợp chất hữu cơ bay hơi
GFCIGround Fault Circuit InterrupterĐiện trở chống rò rỉ
HSEHealth, Safety, and EnvironmentAn toàn, sức khỏe và môi trường
DWVDrain, Waste, and VentHệ thống thoát nước, nước thải và thông gió
QA/QCQuality Assurance/Quality ControlĐảm bảo chất lượng / Kiểm soát chất lượng
TCOTotal Cost of OwnershipTổng chi phí sở hữu
PERTProgram Evaluation and Review TechniqueKỹ thuật đánh giá và xem xét chương trình
MEPHMechanical, Electrical, Plumbing, and HVACCơ điện, ống nước và hệ thống sưởi, thông hơi và điều hòa không khí
BMSBuilding Management SystemHệ thống quản lý tòa nhà
CPMConstruction Project ManagerQuản lý dự án xây dựng
SWPPPStormwater Pollution Prevention PlanKế hoạch ngăn chặn ô nhiễm nước mưa
T&MTime and MaterialsThời gian và Vật liệu
R-valueThermal Resistance ValueGiá trị kháng nhiệt
MEPFPMechanical, Electrical, Plumbing, Fire Protection, and ProcessCơ điện, ống nước, phòng chống cháy và quy trình
FF&EFurniture, Fixtures, and EquipmentNội thất, Thiết bị và Trang thiết bị

IV. 5 nguồn học tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng hiệu quả

Dưới đây là 5 nguồn học tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng mà bạn có thể sử dụng để nâng cao vốn từ vựng và hiểu biết trong lĩnh vực này:

1. Construction Courses on Coursera:

tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng
Construction Courses on Coursera

Coursera cung cấp nhiều khóa học trực tuyến từ các trường đại học và tổ chức đào tạo hàng đầu trên thế giới. Bạn có thể tìm kiếm các khóa học về quản lý dự án xây dựng, kỹ thuật xây dựng, và các chủ đề khác liên quan.

2. MIT OpenCourseWare – Civil and Environmental Engineering:

MIT OpenCourseWare là trang web cung cấp nhiều bài giảng và tài liệu học của Massachusetts Institute of Technology (MIT). Bạn có thể tìm kiếm các khóa học về kỹ thuật xây dựng và kỹ thuật môi trường.

3. Construction Management and Engineering Books:

tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng
Construction Management and Engineering Books

Bạn có thể tìm sách chuyên ngành xây dựng trên các trang web như Amazon hoặc Google Books. Một số sách ở đây giúp cung cấp kiến thức sâu rộng về quản lý dự án, kỹ thuật xây dựng, và các chủ đề đa dạng.

4. Construction Industry News Websites:

Theo dõi các trang tin tức chuyên ngành xây dựng như Construction Dive, Construction Executive, hoặc Construction Week Online. Đọc các bài viết và tin tức sẽ giúp bạn làm quen với ngôn ngữ chuyên ngành.

5. LinkedIn Learning:

LinkedIn Learning là trang web cung cấp nhiều video học về xây dựng và quản lý dự án. Bạn có thể tìm kiếm các khóa học như “Construction Management Foundations” để bắt đầu.

V. Bài tập cải thiện tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

1. Chia động từ trong ngoặc

  1. The construction workers usually (to work) _____ on the site from sunrise to sunset.
  2. The architect carefully (to design) _____ the layout of the building.
  3. By the time we arrived, the workers (to finish) _____ installing the steel beams.
  4. The project manager (to plan) _____ the schedule for the entire construction process.
  5. Before pouring the foundation, the team (to conduct) _____ soil tests.
  6. The construction company (to employ) _____ skilled laborers for the project.
  7. Proper safety measures (to implement) _____ to avoid accidents on the site.
  8. The workers (to use) _____ heavy machinery to excavate the construction site.
  9. The engineers (to inspect) _____ the structure to ensure it meets the safety standards.
  10. The construction crew (to complete) _____ the project ahead of schedule.

2. Chọn từ thích hợp để hoàn thành đoạn văn sau:

isprocesshandleensuringmay
defininginvolvesamongestablishesare

Construction (1) …………… skilled professionals coordinating to complete a project. The (2)…………… starts with planning and (3)…………… the project’s scope. After design approval, the project manager (4)…………… a detailed schedule.

The construction site (5)…………… managed by specialized teams. Skilled laborers (6)…………… tasks like excavation, concrete pouring, and steel structure erection. Safety measures (7)……………strictly enforced to ensure a secure work environment.

Engineers are crucial for (8)…………… structural integrity, conducting inspections, and addressing issues that (9)…………… arise. Collaboration (10) …………… architects, project managers, and engineers is essential for project success.

Đáp án

1. Chia động từ trong ngoặc

  1. work
  2. designs
  3. had finished
  4. plans
  5. conducts
  6. employs
  7. are implemented
  8. use
  9. inspect
  10. completes

 

2. Chọn từ thích hợp để hoàn thành đoạn văn sau:

  1. involves
  2. process
  3. defining
  4. establishes
  5. is
  6. handle
  7. are
  8. ensuring
  9. may
  10. among

 

Bài viết trên đây đã tổng hợp kiến thức về từ vựng chuyên ngành xây dựng, thuật ngữ và bài tập thực hành. Qua nội dung trên, WISE English hy vọng bạn có thể nắm bắt được những kiến thức cần thiết về tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng. Chúc bạn sẽ sớm áp dụng những kiến thức đã học được từ bài viết này vào quá trình nâng cao kỹ năng tiếng Anh của mình một cách hiệu quả.

Học IELTS online

Xem thêm

uu-dai-giam-45
Tài Liệu Ielts

100%

Học viên đều đạt điểm IELTS/TOEIC đầu ra với lộ trình học ĐÚNG TRỌNG TÂMCHUẨN ĐẦU RA tại WISE ENGLISH

dang-ky-ngay

"Hãy like và share nếu thấy bài viết hữu ích. Sự ủng hộ của bạn sẽ giúp chúng tôi có thêm động lực sản xuất nhiều kiến thức giá trị hơn"

Chia sẻ bài viết

Xem thêm

Bài viết liên quan

Giờ
Phút
Giây
Giờ
Phút
Giây
Hotline: 0901270888