100+ Từ vựng Toán tiếng Anh – Biểu thức, Phép toán thông dụng nhất

4/5 - (1 bình chọn)

Bạn đam mê toán học nhưng hạn chế về từ vựng tiếng Anh. Bạn muốn trao đổi với các giáo viên nước ngoài xoay quanh chủ đề toán học, tuy nhiên gặp khó khăn về giao tiếp.

Để giải quyết những bài toán trên, hãy cùng WISE English tìm hiểu bộ từ vựng Toán tiếng Anh bên dưới.

Hứa hẹn bạn sẽ góp nhặt được kha khá vốn từ vựng tiếng Anh cho riêng mình đấy!

Từ vựng toán tiếng Anh
Từ vựng toán tiếng Anh

I. Tại sao nên nắm vững từ vựng toán tiếng Anh?

Để trả lời cho câu hỏi “Tại sao nên nắm vững từ vựng toán tiếng Anh ?”

Thì đầu tiên, ta phải nhắc đến chính là tiếng Anh về toán học có ứng dụng rất rộng rãi trong đời sống hàng ngày. Khi chúng ta mua sắm, tính toán tiền khi đi du lịch thì đó chính là sự áp dụng của những con số. Hoặc đơn giản như đôi lúc bạn muốn giải những bài toán bằng tiếng Anh, tuy nhiên bạn gặp vấn đề về đọc hiểu.

Không chỉ trong cuộc sống hàng ngày, tiếng Anh toán học còn là ngôn ngữ chung của toán học và khoa học máy tính trên toàn thế giới. Nhờ vào đó, các nhà nghiên cứu và học sinh có thể trao đổi, hợp tác và tiếp cận khoa học một cách dễ dàng. Nắm vững từ vựng tiếng Anh trong toán học sẽ giúp mở ra nhiều cơ hội hơn trong học tập và sự nghiệp của mình trong tương lai.

Tham khảo: 

“RUNG ĐỘNG” VỚI 100 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TÌNH YÊU TRONG TIẾNG ANH

II. 10 thuật ngữ chung về từ vựng toán tiếng Anh

Cùng điểm qua 10 thuật ngữ cơ bản nhất về từ vựng toán tiếng Anh nhé!

  • Problem: bài toán
  • Solution: lời giải
  • Formula: công thức
  • Average: trung bình
  • Graph: biểu đồ
  • Percent: phần trăm
  • Calculus: phép tính
  • Area: diện tích
  • Probability: xác suất
  • Equation: phương trình
Từ vựng toán tiếng Anh
Từ vựng toán tiếng Anh
Xem qua Khóa Luyện thi TOEIC thần tốc cùng WISE English nhé!

III. Các biểu thức và phép toán cơ bản trong tiếng Anh toán học

Những ai đã quen với con số hoặc tính toán thì hẳn không còn xa lạ với những phép toán cơ bản dưới đây:

STTTừ VựngPhiên ÂmDịch NghĩaVí Dụ
1AdditionəˈdɪʃənPhép cộngThe addition of 2 and 3 is 5. (Phép cộng của 2 và 3 là 5.)
2SubtractionsəˈbtrækʃənPhép trừSubtraction is the opposite of addition. (Phép trừ là phép ngược của phép cộng.)
3MultiplicationˌmʌltɪplɪˈkeɪʃənPhép nhânThe multiplication of 4 and 5 is 20. (Phép nhân của 4 và 5 là 20.)
4DivisiondɪˈvɪʒənPhép chiaDivision is the opposite of multiplication. (Phép chia là phép ngược của phép nhân.)
5EquationɪˈkweɪʒənPhương trìnhSolve the equation for x. (Giải phương trình để tìm x.)
6ConstantˈkɒnstəntHằng sốIn this equation, 3 is a constant. (Trong phương trình này, 3 là một hằng số.)
7SumsʌmTổngThe sum of 6 and 7 is 13. (Tổng của 6 và 7 là 13.)
8DifferenceˈdɪfərənsHiệuThe difference between 8 and 3 is 5. (Hiệu giữa 8 và 3 là 5.)
9ProductˈprɒdʌktTíchThe product of 2 and 9 is 18. (Tích của 2 và 9 là 18.)
10QuotientˈkwəʊʒəntThươngDivide 12 by 3 to get a quotient of 4. (Chia 12 cho 3 để có một thương bằng 4.)
11ExponentɪkˈspəʊnəntSố mũ2 to the power of 3 is 8. (2 mũ 3 bằng 8.)
12SquareskweəBình phươngThe square of 4 is 16. (Bình phương của 4 là 16.)
13RootruːtCăn bậc hai (Square root)The square root of 25 is 5. (Căn bậc hai của 25 là 5.)
14FractionˈfrækʃənPhân sốOne half is written as 1/2 in fraction form. (Một nửa được viết dưới dạng phân số là 1/2.)
15DecimalˈdesɪmlSố thập phân3.14 is an example of a decimal number. (3.14 là một ví dụ về số thập phân.)

Xem thêm:

CÔN TRÙNG TIẾNG ANH LÀ GÌ? KHÁM PHÁ “VƯƠNG QUỐC” CÁC LOÀI CÔN TRÙNG

200 TỪ VỰNG VỀ SHOPPING – TỰ TIN GIAO TIẾP KHI MUA SẮM NGOÀI NƯỚC

Các biểu thức và phép toán cơ bản trong tiếng Anh toán học
Các biểu thức và phép toán cơ bản trong tiếng Anh toán học

IV.Từ vựng tiếng Anh toán hình học

Từ vựng tiếng Anh về hình học có thể nói là nó rất phổ biến và được sử dụng thường xuyên. Không chỉ riêng trong toán học mà còn được áp dụng nhiều trong cuộc sống đời thường của chúng ta. Từ những bài học đầu đời cho các em bé về phân biệt hình khối cho tới những bài toán hình học “đau não” của các anh chị lớn hơn.

  • Square – Hình vuông
  • Circle – Hình trò
  • Triangle – Hình tam giác
  • Rectangle – Hình chữ nhật
  • Prism – Hình lăng trụ
  • Pyramid – Hình nón
  • Sphere – Hình cầu
  • Cylinder – Hình trụ
  • Area – Diện tích
  • Perimeter – Chu vi
  • Volume – Thể tích
  • Radius – Bán kính
  • Diameter – Đường kính
  • Geometry – Hình học
  • Point – Điểm
  • Line – Đường thẳng
  • Line Segment – Đoạn thẳng
  • Angle – Góc
  • Vertex (Plural: Vertices) – Đỉnh
  • Side – Cạnh
  • Perpendicular – Vuông góc
  • Parallel – Song song
  • Intersect – Giao nhau
  • Triangle – Tam giác
  • Quadrilateral – Tứ giác
  • Pentagon – Ngũ giác
  • Hexagon – Lục giác
  • Octagon – Bát giác
Từ vựng tiếng Anh toán hình học
Từ vựng tiếng Anh toán hình học

V. Từ vựng tiếng Anh toán nâng cao

Dần đi qua những từ vựng tiếng Anh toán học cơ bản, chúng ta sẽ bắt đầu bắt gặp những thuật ngữ phức tạp hơn ở bộ từ vựng tiếng Anh toán nâng cao này:

STTTừ VựngPhiên ÂmDịch Nghĩa
1CalculusˈkælkjələsGiải tích
2DerivativedɪˈrɪvətɪvĐạo hàm
3IntegralˈɪntɪɡrəlTích phân
4MatrixˈmeɪtrɪksMa trận
5EigenvalueˈaɪɡənˌvæljuːGiá trị riêng
6VectorˈvɛktəVector
7Complex Numbersˈkɒmpleks ˈnʌmbəzSố phức
8Real Numbersriːl ˈnʌmbəzSố thực
9Imaginary Numbersɪˈmædʒɪnəri ˈnʌmbəzSố ảo
10Exponential Functionˌekspəˈnenʃəl ˈfʌŋkʃənHàm mũ
11LogarithmˈlɒɡərɪðəmLogarit
12TrigonometryˌtrɪɡəˈnɒmɪtriLượng giác
13Probability Theoryˌprɒbəˈbɪləti ˈθɪəriLý thuyết xác suất
14StatisticsstəˈtɪstɪksThống kê học
15Set Theorysɛt ˈθɪəriLý thuyết tập hợp

VI. Cách học từ vựng toán tiếng Anh hiệu quả

Có vô vàng cách để ghi nhớ từ vựng hiệu quả với bản thân, tuy nhiên bạn hãy chọn lọc ra phương pháp hợp lý và phù hợp nhất với bản thân. Để quá trình chinh phục tiếng Anh đơn giản hơn và không phải áp lực gì nhé!

WISE English gợi ý cho bạn 2 cách học từ vựng Toán tiếng Anh, bạn có thể tham khảo thêm bên dưới:

elementor-template id=”44634″

1. Đọc văn bản/ tin tức

Đọc là phương pháp đơn giản để tiếp cận từ vựng tiếng Anh toán học nhanh nhất. Bạn hãy tìm đọc bất cứ thông tin gì liên quan đến chủ đề toán học như: các sách về toán học, bài báo về các cuộc thi Olympic toán học hay cập nhật tin tức về thị trường, mua bán mà bạn đang quan tâm.

Cách học từ vựng toán tiếng Anh hiệu quả
Cách học từ vựng toán tiếng Anh hiệu quả

2. Áp dụng vào giải toán thực tế

Cách hiệu quả nhất để ghi nhớ những từ vựng tiếng Anh toán học đó là tạo môi trường để “va chạm” nó hằng ngày. Cụ thể là bạn hãy áp dụng từ vựng vào trong các bài toán thực tế.

Thay vì giải toán bằng tiếng Việt như mọi khi, thì bạn hãy thử làm bài tập toán bằng tiếng Anh. Về lâu dài, từ vựng sẽ ngấm dần 1 cách tự nhiên và bạn sẽ không còn quá xa lạ với những từ vựng đó khi lặp đi lặp lại chúng hằng ngày.

Tham khảo đề bài toán ví dụ dưới đây:

2.1. Determine the antiderivative F of “f” , which is defined by f (x) = 4×3 – 6, where F (0) = 3

2.2.

Từ vựng toán tiếng Anh
Từ vựng toán tiếng Anh

VII. Kết luận

Học từ vựng toán tiếng Anh đòi hỏi sự kiên trì bền bỉ và nỗ lực mỗi ngày, và trên con đường chinh phục tiếng Anh sẽ gặp không ít những khó khăn và trắc trở. Tuy nhiên, thành quả sẽ đến ở phía cuối con đường. Vì thế bạn hãy luôn học tập chăm chỉ và nỗ lực không ngừng nha.

Đừng quên theo dõi các bài viết mới và follow ngay Fanpage, Group IELTS TIPS – Chiến Thuật IELTS 8.0+ và kênh Youtube WISE ENGLISH để học thêm nhiều bí kíp giúp bạn NÂNG BAND THẦN TỐC và chinh phục các nấc thang của IELTS bằng Phương Pháp Học Vượt Trội và Lộ Trình Cá Nhân Hóa nhé. Chúc các bạn học vui!

 

Học IELTS online

Xem thêm

uu-dai-giam-45
Tài Liệu Ielts

100%

Học viên đều đạt điểm IELTS/TOEIC đầu ra với lộ trình học ĐÚNG TRỌNG TÂMCHUẨN ĐẦU RA tại WISE ENGLISH

dang-ky-ngay

"Hãy like và share nếu thấy bài viết hữu ích. Sự ủng hộ của bạn sẽ giúp chúng tôi có thêm động lực sản xuất nhiều kiến thức giá trị hơn"

Chia sẻ bài viết

Xem thêm

Bài viết liên quan

Giờ
Phút
Giây
Giờ
Phút
Giây
Hotline: 0901270888