Ăn chay tiếng Anh là gì? Người ăn chay tiếng Anh là gì?

Đánh giá post

Áp dụng chế độ ăn thuần chay là một lựa chọn hợp lý để kiêng các thực phẩm từ động vật như: cá, thịt,… Ăn chay không những hạn chế thịt cá mà còn có nhiều công dụng cho sức khoẻ như: giảm nguy cơ mắc bệnh tiểu đường, giảm cholesterol,…

Vậy ăn chay tiếng Anh là gì? Nếu bạn chưa tìm được câu trả lời thì hãy cùng WISE English khám phá ngay bây giờ đây!

an-chay-tieng-anh
Ăn chay tiếng Anh

Tìm hiểu thêm:

200+ TỪ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NHÀ HÀNG KHÁCH SẠN THÔNG DỤNG NHẤT

I. Ăn chay tiếng Anh là gì?

Ăn chay tiếng Anh nghĩa là “Vegetarian”
Ăn chay chính là một cách ăn uống không sử dụng thịt và các sản phẩm từ động vật. Nó không chỉ mang lại lợi ích cho sức khỏe mà còn có tác động tích cực đến môi trường. Thực phẩm chay thường sẽ rất giàu chất xơ, vitamin, và khoáng chất, giúp cải thiện sức khỏe tim mạch và hệ miễn dịch. Ăn chay cũng giúp giảm lượng khí thải CO2 và ô nhiễm môi trường từ ngành chăn nuôi động vật. Ngoài ra, nó còn giúp ta khám phá các món ăn mới, sáng tạo và đa dạng, tạo nên một cộng đồng ẩm thực đầy màu sắc và phong phú.

Chinh phục IELTS 7.0 chỉ sau 150 ngày cùng Trung tâm Anh ngữ WISE English
an-chay-tieng-anh
Ăn chay tiếng Anh

ĐĂNG KÝ NHẬN MIỄN PHÍ

BỘ SÁCH CẨM NANG TỰ HỌC IELTS TỪ 0 – 7.0+

3sach-az

Đây không chỉ là MÓN QUÀ TRI THỨC, đây còn là CHÌA KHÓA mở ra cánh cửa thành công trên con đường chinh phục tấm bằng IELTS mà chúng tôi muốn dành tặng MIỄN PHÍ cho bạn. Bộ sách được tổng hợp và biên soạn dựa trên kinh nghiệm và kỹ năng chuyên môn của đội ngũ IELTS 8.0+ tại WISE ENGLISH với người chịu trách nhiệm chính là thầy Lưu Minh Hiển, Thủ khoa Đại học Manchester Anh Quốc.

II.Các món đồ ăn chay tiếng Anh – Ngon mà dễ làm!

Mọi người thường hay nghĩ ăn chay sẽ không có nhiều sự lựa chọn về món ăn hay nguồn nguyên liệu hạn chế. Tuy nhiên, nếu biết cách chế biến và tận dụng tối đa nguồn thực phẩm chay xung quanh ta thì các món ăn nấu ra không những đa dạng mà còn rất giàu chất dinh dưỡng.

Tham khảo ngay học phí IELTS tại WISE English
  • Tofu – /ˈtoʊfuː/ – Đậu hủ
  • Vegetarian vermicelli noodles – /vɛdʒɪˈtɛəriən vərˈmɪsəli ˈnuːdlz/ – Bún chay
  • Sticky rice – /ˈstɪki raɪs/ – Xôi
  • Green bean porridge – /ɡriːn biːn ˈpɔːrɪdʒ/ – Cháo đậu xanh
  • Glutinous rice ball – /ˈɡluːtɪnəs raɪs bɔːl/ – Bánh trôi
  • Vegetable soup – /ˈvɛdʒtəbl suːp/ – Súp rau củ
  • Vegetarian spring rolls – /ˌvɛdʒɪˈtɛəriən sprɪŋ roʊlz/ – Gỏi cuốn chay
  • Vegetarian stir-fried noodles – /ˌvɛdʒɪˈtɛəriən stɜːr-fraɪd ˈnuːdlz/ – Mì xào chay
  • Vegetarian mushroom dishes – /ˌvɛdʒɪˈtɛəriən ˈmʌʃrʊm ˈdɪʃɪz/ – Nấm chay
  • Vegetarian crab noodle soup – /ˌvɛdʒɪˈtɛəriən kræb ˈnuːdl suːp/ – Bún riêu chay

Ở ĐÂY CÓ VOUCHER
GIẢM GIÁ

gif-45-mobile-new

LÊN ĐẾN

45%

HỌC PHÍ

  • Vegetarian sticky rice – /ˌvɛdʒɪˈtɛəriən ˈstɪki raɪs/ – Xôi chay
  • Mixed vegetable salad – /mɪkst ˈvɛdʒtəbl ˈsæləd/ – Salad rau trộn
  • Vegetarian sour soup – /ˌvɛdʒɪˈtɛəriən saʊər suːp/ – Canh chua chay
  • Vegetarian fried rice – /ˌvɛdʒɪˈtɛəriən fraɪd raɪs/ – Cơm rang chay
  • Vegetarian tapioca dumplings – /ˌvɛdʒɪˈtɛəriən taɪˈoʊkə ˈdʌmplɪŋz/ – Bánh bột lọc chay
  • Vegetarian spring rolls – /ˌvɛdʒɪˈtɛəriən sprɪŋ roʊlz/ – Nem chay
  • Vegetarian sandwich – /ˌvɛdʒɪˈtɛəriən ˈsændwɪtʃ/ – Bánh mì chay
  • Vegetarian noodles – /ˌvɛdʒɪˈtɛəriən ˈnuːdlz/ – Mỳ chay
  • Vegetarian ribs – /ˌvɛdʒɪˈtɛəriən rɪbz/ – Sườn chay
  • Stuffed tofu – /stʌft ˈtoʊfuː/ – Tàu hủ ky
  • Vegetarian beef noodles – /ˌvɛdʒɪˈtɛəriən bif ˈnuːdlz/ – Bún bò chay
  • Vegetarian curry – /ˌvɛdʒɪˈtɛəriən ˈkʌri/ – Cà ri chay
  • Vegetarian steamed bun – /ˌvɛdʒɪˈtɛəriən stimd bʌn/ – Bánh bao chay
  • Vegetarian stir-fry – /ˌvɛdʒɪˈtɛəriən stɜːr-fraɪ/ – Xào chay
  • Vegetarian fish – /ˌvɛdʒɪˈtɛəriən fɪʃ/ – Cá chay
an-chay-tieng-anh
Ăn chay tiếng Anh

Tìm hiểu thêm:

LỜI CHÚC MỪNG ĐÁM CƯỚI TIẾNG ANH NGỌT NGÀO MÀ KHÔNG “NGẠI NGÙNG”

III. 5 hình thức ăn chay khác nhau

Ăn chay không những ăn thuần chay như kiêng thịt cá, mà còn rất nhiều hình thức khác nhau. Hãy cùng tham khảo một số hình thức ăn chay phổ biến dưới đây nhé!

tang-sach-ielts-a-z

  • Lacto-vegetarianism: Loại chế độ ăn chay bao gồm thực phẩm chay và sản phẩm từ sữa như sữa, sữa chua, và sữa đặc.
  • Ovo-vegetarianism: Chế độ ăn chay này tập trung vào thực phẩm chay cùng với trứng và các sản phẩm trứng như trứng gà.
  • Lacto-Ovo Vegetarians): ăn được trứng và sữa công nghiệp.
  • Partime Vegetarians hay Flexitarians: Phong cách ăn uống linh hoạt, chứ không hoàn toàn chay, bao gồm ăn ít thịt và tập trung chủ yếu vào thực phẩm chay.
  • Vegan: Là chế độ ăn chay thuần trừ bất kỳ sản phẩm nào từ động vật, bao gồm cả thịt, sữa, trứng.
an-chay-tieng-anh
Ăn chay tiếng Anh

IV. Kết luận

Vậy là WISE English đã cùng bạn trả lời được cho câu hỏi “Ăn chay tiếng Anh là gì?”. Mong rằng những kiến thức trên sẽ giúp bạn có thêm nhiều góc nhìn đa dạng về ăn chay.

Đừng quên theo dõi các bài viết và follow ngay Fanpage, Group IELTS TIPS-Chiến thuật IELTS 8.0 và kênh Youtube WISE ENGLISH để học thêm nhiều chiến công giúp bạn NÂNG BAND THẦN TỐC và chinh phục các nấc thang của IELTS bång Phương Pháp Học Vượt Trội và Lộ Trình Cá Nhân Hóa nhé. Chúc các bạn học vui!

 

 

Học IELTS online

Xem thêm

uu-dai-giam-45
Tài Liệu Ielts

100%

Học viên đều đạt điểm IELTS/TOEIC đầu ra với lộ trình học ĐÚNG TRỌNG TÂMCHUẨN ĐẦU RA tại WISE ENGLISH

dang-ky-ngay

"Hãy like và share nếu thấy bài viết hữu ích. Sự ủng hộ của bạn sẽ giúp chúng tôi có thêm động lực sản xuất nhiều kiến thức giá trị hơn"

Chia sẻ bài viết

Xem thêm

Bài viết liên quan

Giờ
Phút
Giây
Giờ
Phút
Giây
Hotline: 0901270888