Tổng hợp các dạng bài tập về trạng từ trong tiếng Anh

5/5 - (1 bình chọn)

“Ngữ pháp tiếng Anh chỉ cần học lý thuyết là đủ”. Đây là một quan niệm sai lầm, chỉ có làm bài tập, áp dụng thường xuyên lý thuyết vào thực tiễn thì bạn mới sử dụng được ngữ pháp một cách chuẩn chỉnh. Với mong muốn các bạn có thể hiểu sâu và áp dụng thành thục về trạng từ trong tiếng Anh, WISE đã tổng hợp một số dạng bài tập về trạng từ trong bài viết dưới đây. Cùng ôn lại kiến thức và thực hành ngay nhé!


I. Ôn tập lý thuyết về trạng từ trong tiếng Anh

1. Khái niệm trạng từ

Trạng từ là một từ được dùng để cung cấp thông tin cho một tính từ hoặc cho một trạng từ khác. Thông tin này có thể là các vấn đề liên quan đến hoàn cảnh, nguyên nhân, mức độ, cách thức,….

2. Phân loại

Có các loại trạng từ cơ bản như sau:

  • Trạng từ chỉ cách thức: carefully (cẩn thận), well (tốt, hay), slowly (chậm), badly (xấu, dở),…
  • Trạng từ chỉ thời gian: yesterday (hôm qua), today (hôm nay), tomorrow (ngày mai), then (lúc ấy),…
  • Trạng từ nơi chốn: here (ở đây), upstairs (ở trên lầu), around (xung quanh), everywhere (khắp nơi), …
  • Trạng từ tần suất: often (thường xuyên), sometimes (đôi khi, thỉnh thoảng), never (không bao giờ),…
  • Trạng từ chỉ mức độ: too (quá), extremely (vô cùng),  very (rất), almost (gần như), enough (đủ),…
  • Trạng từ nghi vấn: where (ở đâu), when (khi nào), why (tại sao), how (như thế nào).
  • Trạng từ quan hệ: when (mà, khi), where (nơi mà), why (vì sao).
  • Trạng từ chỉ số lượng: some (một vài), a little (một ít), few/a few (vài),…

3. Chức năng

  • Bổ nghĩa cho động từ
  • Bổ nghĩa cho tính từ
  • Bổ nghĩa cho trạng từ khác
  • Bổ nghĩa cho cụm giới từ
  • Bổ nghĩa cho cả câu

4. Vị trí

  • Vị trí đầu câu: thường là các trạng từ nghi vấn hoặc các trạng từ dùng để kết nối.
  • Vị trí giữa câu: thường là các trạng từ chỉ tần suất, mức độ, cách thức.
  • Vị trí cuối câu: thường là các trạng từ chỉ cách thức, thời gian, nơi chốn.

5. Dấu hiệu nhận biết

Để nhận biết từ đó có phải trạng từ trong tiếng Anh hay không, ta thường xét đuôi “-ly” của từ vựng. Hậu tố -ly được thêm vào từ vựng đại diện cho trạng từ. Và có 3 loại phổ biến như sau:

  • Trạng từ có hậu tố -ly: carefully, mostly, actually,…
  • Một số trạng từ không có hậu tố -ly như: well, very, often, never,…
  • Một số trạng từ có hình thức như tính từ: early, fast, hard,…

Xem thêm: Khóa học tiếng Anh giao tiếp cho người mất gốc


II. Bài tập về trạng từ trong tiếng Anh

Bài tập 1: Chọn áp án đúng

  1. I wouldn’t have missed my flight if the bus had arrived _______.
    1. lately
    2. late
    3. more early
    4. early
  2. Although this tea tastes not bad, I don’t like it _______.
    1. so
    2. many
    3. a lot
    4. much
  3. I think your presentation is _______ good.
    1. nice
    2. pretty
    3. quiet
    4. beautiful
  4. He ran so _______ that no one could catch up with him.
    1. fast
    2. fastly
    3. slow
    4. slowly
  5. We recommend that you _______ purchase your home.
    1. quickly
    2. quick
    3. quicken
    4. quickness
  6. Our production team _______ inspects the quality of our products.
    1. through
    2. thoroughness
    3. thoroughly
    4. thorough
  7. The population team _______ inspects the quality of our products.
    1. slight
    2. slightly
    3. slightness
    4. slighted
  8. The hotel is _______ located within easy walking distance of the beach.
    1. perfect
    2. perfectly
    3. perfected
    4. perfecting
  9. Small-business owners _______ use local newspaper advertisements.
    1. frequent
    2. frequency
    3. frequentness
    4. frequently
  10. Most interviewers _______ examine applicant’s educational backgrounds.
    1. closely
    2. closer
    3. close
    4. closest
  11. Replacing the old building with a new one was a _______ impossible task.
    1. near
    2. nearby
    3. nearly
    4. nearing
  12. The insurance company does not seem to be _______ sound.
    1. finance
    2. finances
    3. financial
    4. financially
  13. Dress _______ when you go to the interview.
    1. nice
    2. nicely
    3. tidy
    4. good
  14. She is lying _______ in the new bed.
    1. comfortably
    2. comfortably
    3. comfortable
    4. in a comfortable way
  15. You have to pay the phone bill _______.
    1. monthly
    2. monthly
    3. month
    4. in a monthly
  16. The cost of petroleum is increasing _______.
    1. dramatically
    2. dramatic
    3. dramaticly
    4. dramatical
  17. Sue works _______. She never seems to stop.
    1. continuously
    2. continuous
    3. continue
    4. continual
  18. My brother often goes to bed _______.
    1. earlily
    2. early
    3. earlier
    4. in an early way
  19. _______ most adults can identify only about five out of a set of 21 colors that are only _______ different.
    1. Similarly/slightly
    2. Similar/slightless
    3. Similar/slight
    4. Similarly/slighting
  20. The _______ decorated purse that David knitted is _______ fraying around the edges.
    1. carefully/quickly
    2. carefully/quick
    3. carefully/quickly
    4. careful/quick

Bài tập 2: Tìm và sửa lỗi cho đúng ngữ pháp

  1. It is said that five people were serious injured in the accident.
  2. Great circle routes, the shortest courses between two points on the surface of a sphere, are routine used by international air traffic to save time.
  3. Lan is a hard worker. She works very hardly.
  4. The plane flew highly in the air, then lended suddenly.
  5. Broad speaking, the curriculum includes all experiences that the students may have within the environment of the school.
  6. Beginning in the late 19th century, the yearly rise in the productivity of England was just slight less than Germany and the U.S.
  7. My mother is a friendly woman. She always smiles friendlily with our neighbors.
  8. Because Coyote hunts bad, he dicides to team up with Eagle, who is an excellent hunter.
  9. William danced very good in the contest, but Michael danced even better.
  10. The applicants for low-interest loans hope to buy decent built houses for their families.

Bài tập 3: Chuyển từ tính từ sang trạng từ chỉ cách thức

  1. James is careful. He drives _______.
  2. The girl is slow. She walks _______.
  3. Her English is perfect. She speaks English _______.
  4. Our teacher is angry. She shouts _______.
  5. My neighbor is a loudspeaker. He speaks _______.
  6. He is a bad writer. He writes _______.
  7. Jane is a nice guitar player. He plays the guitar _______.
  8. He is a good painter. He paints _______.
  9. She is a quiet girl. She does her job _______.
  10. This exercise is easy. You can do it _______.

Xem thêm: Trung tâm tiếng anh Hồ Chí Minh chất lượng

Bài tập 4: Hoàn thành các câu sau

  1. He’s always in a rush. I don’t understand why he walks so _______(quick/quickly).
  2. I prefer studying in the library. It’s always _______(quiet/quietly).
  3. Michael _______(happy/happily) took the assistant job. He had been looking for a position all summer.
  4. Marta dances _______(beautiful/beautifully). She’s been taking ballet since she was five years old.
  5. They speak French very _______(good/well). They lived in France for two years.
  6. My neighbor always plays _______(loud/loudly) music on the weekends. It’s so annoying.
  7. Please be _______(careful/carefully) in the hallway. The walls have just been painted.
  8. Dan is very smart, but he is not a very _______(good/well) student.
  9. He reacted _______(angry/angrily) to the news. I have never seen him so upset.
  10. We didn’t _______(complete/completely) understand the teacher’s instructions. Most of us did not finish the assignment.

Bài tập 5: Điền đúng loại trạng từ chỉ mức độ vào chỗ trống

  1. I have _______ finished.
  2. He is _______ clever.
  3. There is _______ something wrong.
  4.  _______ I think I should take a long break.
  5.  _______ her train is late.
  6. He is _______ late for work.
  7. She is _______ the right person for the job.
  8. Have you _______ wanted to run away?
  9. You can see lots of flowers _______.
  10. They are _______ beautiful.

Bài tập 6: Điền dạng đúng của các từ sau vào chỗ trống

  1. Jack is (terrible) _______ upset about losing his keys
  2. Ours basketball team played (bad) _______ last Friday.
  3. Maria (slow) _______ opened her present.
  4. He is a (careful) _______ driver. He drives the car (careful) _______.
  5. They learn English (easy) _______. They think English is an (easy) _______ language.
  6. Max is a (good) _______ singer. He sings (good) _______.
  7. He (quick) _______ built a house out of straw.
  8. Although the student worked very (hard) _______, he failed the exam.
  9. During the cold winter months, the three little pigs lived (extreme) _______ (good) _______ in their house.
  10. Kevin is (pretty) _______ clever.

Bài tập 7: Hoàn thành câu với từ cho sẵn


1. Come here ____________. You have to see this!

2. We knew that she had got the job when we saw her _________ talking on the phone.

3. He ______________ put the vase on the table. It fell to the floor.

4. Sharon is throwing a party on Saturday. She ___________ finished her PhD.

5. Let’s walk ________________. I don’t want to be the first one at the meeting.

6. Alex _____________ put up the bookshelves. It was too difficult for me to do on my own.

7. Everything happened so ______________. We had to move to California in less than a month.

8. Why does he always have to talk so ____________. You can hear him in the next room!

9. Although she speaks five languages, she did not do ___________ on the translation exam.

10. I was so surprised. His new apartment was _____________ decorated.

Đáp án

Bài tập 1:

1. C2.D3. B4. A5. A6. C7. B8. B9.D10. A
11. C12.D13. B14. B15. A16. A17. A18. B19. A20. A

Bài tập 2:

1. serious ⇒ seriously6. slight ⇒slightly
2. routine ⇒ routinely7. friendlily ⇒in a friendly way
3. hardly ⇒ hard8. bad ⇒badly
4. highly ⇒ high9. very ⇒well
5. Broad speaking ⇒Broadly speaking10. decent ⇒decently

Bài tập 3:

1. Carefully2. Slowly3. Perfectly4. Angrily5. Loudly
6. Badly7. Nicely8. Well9. Quietly10. Easily

Bài tập 4:

1. Quickly2. Quiet3. Happily4. Beautifully5. Well
6. Loud7. Careful8. Good9. Angrily10. Completely

Bài tập 5:

1. Almost2. Very3. Clearly4. Sometimes5. Perhaps
6. Seldom7. Certainly8. Ever9. There10. Very

Bài tập 6:

1. terribly6. good-well
2. badly7. quickly
3. slowly8. hard
4. careful-careful9. extremely well
5. easily-easy10. pretty

Bài tập 7:

1. quickly6. easily
2. excitedly,7. suddenly
3. carelessly8. loudly
4. finally9. well
5. slowly10. Beautifully

Mong rằng các bài tập trạng từ trên đây sẽ giúp các bạn củng cố lại kiến thức hiệu quả. Đừng quên theo dõi các bài viết mới và follow ngay Fanpage, Group IELTS TIPS – Chiến Thuật IELTS 8.0+ và kênh Youtube WISE ENGLISH để học thêm nhiều bí kíp giúp bạn NÂNG BAND THẦN TỐC và chinh phục các nấc thang của IELTS bằng Phương Pháp Học Vượt Trội và Lộ Trình Cá Nhân Hóa nhé. Chúc các bạn học vui!






Tìm hiểu thêm:

Học IELTS online
Tài Liệu Ielts


Học viên đều đạt điểm IELTS/TOEIC đầu ra với lộ trình học ĐÚNG TRỌNG TÂMCHUẨN ĐẦU RA tại WISE ENGLISH


"Hãy like và share nếu thấy bài viết hữu ích. Sự ủng hộ của bạn sẽ giúp chúng tôi có thêm động lực sản xuất nhiều kiến thức giá trị hơn"

Chia sẻ bài viết

Bài viết liên quan


Hotline: 0901270888