Bỏ túi 300+ từ vựng, thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Y Khoa

Đánh giá post

Trong thời đại toàn cầu hóa, việc nắm vững tiếng Anh chuyên ngành Y Khoa không chỉ mở ra cánh cửa giao lưu quốc tế mà còn là chìa khóa quan trọng trong sự nghiệp của mỗi bác sĩ và nhân viên y tế.

Trong bài viết này, WISE English sẽ cung cấp phương pháp học tiếng Anh chuyên ngành Y hiệu quả, giúp bạn dễ dàng tiếp cận và thành thạo ngôn ngữ chuyên ngành, từ đó tự tin hơn trong môi trường làm việc quốc tế.

tiếng Anh chuyên ngành Y Khoa

Tiếng Anh đóng vai trò quan trọng trong chuyên ngành Y với nhiều khía cạnh khác nhau. Dưới đây là một số điểm nhấn về tầm quan trọng của tiếng Anh trong lĩnh vực này:

– Truy cập tài nguyên khoa học và nghiên cứu: Hầu hết các bài báo, sách và nghiên cứu quốc tế đều được công bố bằng tiếng Anh. Việc có khả năng đọc và hiểu những tài liệu này giúp các chuyên gia Y nắm bắt được những tiến triển mới nhất trong lĩnh vực của mình.

– Hợp tác quốc tế và học thuật: Đối thoại và hợp tác với các chuyên gia quốc tế là quan trọng để chia sẻ kinh nghiệm, kiến thức và phương pháp hiệu quả. Tiếng Anh là ngôn ngữ chung giúp nâng cao khả năng giao tiếp và hợp tác trong cộng đồng quốc tế.

– Chuyển giao công nghệ và kiến thức: Nhiều công nghệ y tế tiên tiến và phương pháp điều trị mới được phát triển ở các nước sử dụng tiếng Anh nhiều. Điều này đặt ra thách thức cho các chuyên gia Y nói tiếng Anh để hiểu và áp dụng những cải tiến này vào thực hành của mình.

tiếng Anh chuyên ngành Y Khoa
Tầm quan trọng của tiếng Anh trong chuyên ngành Y

– Giao tiếp với bệnh nhân và đồng nghiệp quốc tế: Trong môi trường y tế ngày nay, việc giao tiếp một cách chính xác và tận tâm là chìa khóa quan trọng. Việc nói và viết tiếng Anh một cách thành thạo giúp bác sĩ, y tá và các chuyên gia Y tế tương tác hiệu quả với bệnh nhân và đồng nghiệp từ nhiều quốc gia khác nhau.

– Tham gia hội nghị và đào tạo quốc tế: Hội nghị và khóa đào tạo quốc tế thường tổ chức bằng tiếng Anh. Việc tham gia vào những sự kiện này không chỉ mở rộng mạng lưới quan hệ chuyên môn mà còn giúp cập nhật thông tin và kiến thức mới nhất.

– Chuẩn hóa kiến thức và thực hành: Các chuyên gia Y cần sử dụng một ngôn ngữ chung để truyền đạt thông tin và kiến thức. Sự hiểu biết vững về tiếng Anh giúp chuẩn hóa kiến thức và thực hành, giảm thiểu rủi ro hiểu lầm và tăng tính thống nhất trong cộng đồng y tế toàn cầu.

Tóm lại, tiếng Anh không chỉ là một kỹ năng ngôn ngữ, mà còn là công cụ mạnh mẽ hỗ trợ các chuyên gia Y trong việc duyệt lọc, tiếp cận và chia sẻ thông tin y tế quan trọng trên toàn cầu.

II.Chinh phục 250 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y Khoa

1. 50 từ vựng về bác sĩ

Doctor [ˈdɒk.tər] – Bác sĩ

Physician [fɪˈzɪʃ.ən] – Bác sĩ (điều trị bệnh thông thường)

Surgeon [ˈsɜː.dʒən] – Bác sĩ phẫu thuật

Specialist [ˈspeʃ.ə.lɪst] – Bác sĩ chuyên khoa

Internist [ɪnˈtɜː.nɪst] – Bác sĩ nội khoa

Pediatrician [ˌpiː.di.əˈtrɪʃ.ən] – Bác sĩ nhi khoa

Gynecologist [ˌɡaɪ.nɪˈkɒl.ə.dʒɪst] – Bác sĩ phụ nữ và sản phụ khoa

Cardiologist [ˌkɑː.diˈɒl.ə.dʒɪst] – Bác sĩ tim mạch

Neurologist [njʊˈrɒl.ə.dʒɪst] – Bác sĩ thần kinh học

Psychiatrist [sɪˈkaɪ.ə.trɪst] – Bác sĩ tâm thần học

Radiologist [ˌreɪ.diˈɒl.ə.dʒɪst] – Bác sĩ chuyên nghiệp cắt lớp hình ảnh

Anesthesiologist [ˌæn.əs.θiˈziː.zi.ə.lə.dʒɪst] – Bác sĩ gây mê

Ophthalmologist [ˌɒf.θælˈmɒl.ə.dʒɪst] – Bác sĩ mắt

Orthopedic Surgeon [ˌɔː.θəˈpiː.dɪk ˈsɜː.dʒən] – Bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình

Dermatologist [ˌdɜː.məˈtɒl.ə.dʒɪst] – Bác sĩ da liễu

Urologist [jʊəˈrɒl.ə.dʒɪst] – Bác sĩ tiết niệu

Allergist [ˈæl.ə.dʒɪst] – Bác sĩ dị ứng

Endocrinologist [ˌen.dəˈkrɪn.ə.lə.dʒɪst] – Bác sĩ nội tiết

Pathologist [pəˈθɒl.ə.dʒɪst] – Bác sĩ bệnh lý học

Gastroenterologist [ˌɡæs.troʊˌɛn.təˈrɒl.ə.dʒɪst] – Bác sĩ tiêu hóa

Rheumatologist [ˌruː.məˈtɒl.ə.dʒɪst] – Bác sĩ thấp khớp

Nephrologist [nɪˈfrɒl.ə.dʒɪst] – Bác sĩ thận

Cardiac Surgeon [ˈkɑː.di.æk ˈsɜː.dʒən] – Bác sĩ phẫu thuật tim

Pulmonologist [ˌpʌl.məˈnɒl.ə.dʒɪst] – Bác sĩ phổi

Hematologist [ˌhiː.məˈtɒl.ə.dʒɪst] – Bác sĩ huyết học

Podiatrist [poʊˈdaɪ.ə.trɪst] – Bác sĩ chuyên về chân

Chiropractor [ˈkaɪ.roʊˌpræk.tər] – Bác sĩ chỉnh hình xương cột sống

Optometrist [ɒpˈtɒm.ɪ.trɪst] – Bác sĩ nhãn khoa

Gynecologic Oncologist [ˌɡaɪ.nɪ.kəˈlɒdʒ.ɪk ˌɒn.kəˈlɒdʒ.ɪst] – Bác sĩ chuyên khoa ung thư phụ nữ

Geriatrician [ˌdʒer.iˈæt.rɪ.ʃən] – Bác sĩ lão khoa

Podiatrist [poʊˈdaɪ.ə.trɪst] – Bác sĩ chăm sóc chân

tiếng Anh chuyên ngành Y Khoa
Từ vựng về bác sĩ

Chiropractor [ˈkaɪ.roʊˌpræk.tər] – Bác sĩ chỉnh hình xương cột sống

Geriatrician [ˌdʒer.iˈæt.rɪ.ʃən] – Bác sĩ lão khoa

Otolaryngologist [ˌoʊ.toʊˌlær.ɪŋˈɡɑː.lə.dʒɪst] – Bác sĩ tai mũi họng

Podiatric Surgeon [poʊˈdaɪ.ə.trɪk ˈsɜː.dʒən] – Bác sĩ phẫu thuật chân

Neonatologist [ˌniː.oʊ.nəˈtɒl.ə.dʒɪst] – Bác sĩ chuyên khoa sơ sinh

Orthodontist [ˌɔːr.θoʊˈdɒn.tɪst] – Bác sĩ chỉnh nha

Forensic Pathologist [fəˈren.zɪk pəˈθɒl.ə.dʒɪst] – Bác sĩ phân tích pháp y

Gastrointestinal Surgeon [ˌɡæs.troʊˌɪn.tɛs.tɪˈnaɪn ˈsɜː.dʒən] – Bác sĩ phẫu thuật đường ruột

Hepatologist [ˌhep.əˈtɒl.ə.dʒɪst] – Bác sĩ chuyên khoa gan

Lactation Consultant [lækˈteɪ.ʃən kənˈsʌl.tənt] – Chuyên gia tư vấn dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh

Nuclear Medicine Specialist [ˈnjuː.kli.ər ˈmɛd.ɪ.sɪn ˈspɛʃ.ə.lɪst] – Bác sĩ chuyên nghiệp y học hạt nhân

Pediatric Cardiologist [ˌpiː.diˈæ.trɪk ˌkɑːr.diˈɒl.ə.dʒɪst] – Bác sĩ tim mạch nhi khoa

Rehabilitation Specialist [ˌriː.həˌbɪl.ɪˈteɪ.ʃən ˈspɛʃ.ə.lɪst] – Bác sĩ chuyên khoa phục hồi chức năng

Sleep Medicine Specialist [sliːp ˈmɛd.ɪ.sɪn ˈspɛʃ.ə.lɪst] – Bác sĩ chuyên khoa y học ngủ

Sports Medicine Physician [spɔːrts ˈmɛd.ɪ.sɪn fɪˈzɪʃ.ən] – Bác sĩ y học thể thao

Transplant Surgeon [trænsˌplænt ˈsɜː.dʒən] – Bác sĩ phẫu thuật ghép tạng

Trauma Surgeon [ˈtrɔː.mə ˈsɜː.dʒən] – Bác sĩ phẫu thuật chấn thương

2. 50 từ vựng về các chuyên khoa

Cardiology [ˌkɑː.diˈɒl.ə.dʒi] – Tim mạch

Dermatology [ˌdɜː.məˈtɒl.ə.dʒi] – Da liễu

Endocrinology [ˌen.dəˌkriː.nɒl.ə.dʒi] – Nội tiết học

Gastroenterology [ˌɡæs.troʊˌɛn.təˈrɒl.ə.dʒi] – Tiêu hóa

Hematology [ˌhiː.məˈtɒl.ə.dʒi] – Huyết học

Immunology [ˌɪm.jəˈnɒl.ə.dʒi] – Miễn dịch học

Nephrology [nɪˈfrɒl.ə.dʒi] – Thận khoa

Neurology [njʊˈrɒl.ə.dʒi] – Thần kinh học

Oncology [ɒŋˈkɒl.ə.dʒi] – Ung thư học

Ophthalmology [ˌɒf.θælˈmɒl.ə.dʒi] – Mắt học

Orthopedics [ˌɔːr.θəˈpiː.dɪks] – Chỉnh hình

Otolaryngology [ˌəʊ.təʊˌlær.ɪŋˈɡɒl.ə.dʒi] – Tai mũi họng

Pediatrics [ˌpiː.diˈæt.rɪks] – Nhi khoa

Pulmonology [ˌpʌl.məˈnɒl.ə.dʒi] – Phổi học

Rheumatology [ˌruː.məˈtɒl.ə.dʒi] – Thấp khớp

Urology [jʊəˈrɒl.ə.dʒi] – Tiết niệu

Allergy [ˈæl.ə.dʒi] – Dị ứng

Anesthesiology [ˌæn.əs.θiˈziː.ɒl.ə.dʒi] – Gây mê học

Emergency Medicine [ɪˈmɜː.dʒənsi ˈmed.ɪ.sɪn] – Y học cấp cứu

Family Medicine [ˈfæm.ə.li ˈmed.ɪ.sɪn] – Y học gia đình

Geriatrics [ˌdʒer.ɪˈæt.rɪks] – Y học lão khoa

tiếng Anh trong chuyên ngành Y Khoa
Từ vựng về các chuyên khoa

Infectious Diseases [ɪnˌfek.ʃəs dɪˈziːz.ɪz] – Bệnh truyền nhiễm

Internal Medicine [ɪnˈtɜː.nəl ˈmed.ɪ.sɪn] – Nội khoa

Nuclear Medicine [ˌnjuː.kli.ər ˈmed.ɪ.sɪn] – Y học hạt nhân

Occupational Medicine [ˌɒk.jəˈpeɪ.ʃənl ˈmed.ɪ.sɪn] – Y học lao động

Pain Management [peɪn ˈmænɪdʒ.mənt] – Quản lý đau

Physical Medicine and Rehabilitation [ˈfɪzɪkəl ˈmed.ɪ.sɪn ænd ˌriː.əˌbɪl.ɪˈteɪ.ʃən] – Y học phục hồi chức năng

Plastic Surgery [ˌplæs.tɪk ˈsɜː.dʒər.i] – Phẫu thuật thẩm mỹ

Podiatry [poʊˈdaɪ.ə.tri] – Chăm sóc chân

Preventive Medicine [prɪˈven.tɪv ˈmed.ɪ.sɪn] – Y học phòng ngừa

Psychiatry [saɪˈkaɪ.ə.tri] – Tâm thần học

Radiation Oncology [ˌreɪ.diˈeɪ.ʃən ɒŋˈkɒl.ə.dʒi] – Ung thư học bức xạ

Sleep Medicine [sliːp ˈmed.ɪ.sɪn] – Y học giấc ngủ

Sports Medicine [spɔːrts ˈmed.ɪ.sɪn] – Y học thể thao

Surgery [ˈsɜː.dʒər.i] – Phẫu thuật

Surgical Oncology [ˈsɜː.dʒɪ.kəl ɒŋˈkɒl.ə.dʒi] – Ung thư học phẫu thuật

Telemedicine [ˌtel.ɪˈmed.ɪ.sɪn] – Y học từ xa

Thoracic Surgery [ˌθɔːˈræs.ɪk ˈsɜː.dʒər.i] – Phẫu thuật ngực

Transplant Surgery [trænsˌplænt ˈsɜː.dʒər.i] – Phẫu thuật ghép tạng

Trauma Surgery [ˈtrɔː.mə ˈsɜː.dʒər.i] – Phẫu thuật chấn thương

Vascular Surgery [ˈvæskjəl ˈsɜː.dʒər.i] – Phẫu thuật mạch máu

Women’s Health [ˈwɪm.ɪnz helθ] – Sức khỏe phụ nữ

Intensive Care Medicine [ɪnˈtensɪv keər ˈmed.ɪ.sɪn] – Y học chăm sóc tích cực

Medical Genetics [ˈmedɪkl dʒɪˈnetɪks] – Di truyền học y học

Neonatology [ˌniː.oʊ.nəˈtɒl.ə.dʒi] – Y học sơ sinh

Palliative Care [ˈpæl.i.ə.tɪv keər] – Chăm sóc giảm đau

Clinical Pathology [ˈklɪnɪkl pəˈθɒl.ə.dʒi] – Bệnh lý học lâm sàng

Nuclear Cardiology [ˌnjuː.kli.ər ˌkɑː.diˈɒl.ə.dʒi] – Tim mạch học hạt nhân

Interventional Cardiology [ˌɪn.təˈven.ʃənl kɑː.diˈɒl.ə.dʒi] – Tim mạch học can thiệp

Reproductive Endocrinology and Infertility [ˌriː.prəˈdʌk.tɪv ˌen.dəˌkriːˈnɒl.ə.dʒi ænd ˌɪn.fəˈtɪl.ə.ti] – Nội tiết sinh sản và vô sinh học

3. 50 từ vựng về vật tư y tế

Bandage [ˈbæn.dɪdʒ] – Bông băng

Stethoscope [ˈsteθ.ə.skəʊp] – Ống nghe tim

Syringe [sɪˈrɪndʒ] – Ống tiêm

Gauze [ɡɔːz] – Bông sáng

Cotton Swab [ˈkɒtən swɒb] – Que nặn bông

Gloves [ɡlʌvz] – Găng tay y tế

Adhesive Tape [ədˈhiː.sɪv teɪp] – Băng dính dính

Thermometer [θəˈmɒm.ɪ.tər] – Nhiệt kế

Scalpel [ˈskæl.pəl] – Dao mổ

Tourniquet [ˈtʊə.nɪ.kɪt] – Bát máu

Forceps [fɔːr.seps] – Kìm nặn

Catheter [ˈkæθ.ɪ.tər] – Ống thông tiểu

Cotton Balls [ˈkɒtən bɔːlz] – Bông bóp

Pulse Oximeter [pʌls ˌɒkˈsɪm.ɪ.tər] – Đồng hồ đo huyết oxi

IV Drip [ˌaɪ ˈviː drɪp] – Drip tĩnh mạch

Oxygen Mask [ˈɒk.sɪ.dʒən mɑːsk] – Mặt nạ oxy

Medical Tape [ˈmedɪkl teɪp] – Băng keo y tế

Otoscope [ˈəʊ.tə.skəʊp] – Đèn soi tai

Suction Pump [ˈsʌkʃən pʌmp] – Bơi hút

Casting Tape [ˈkɑː.stɪŋ teɪp] – Băng keo đúc

MRI Machine [ˌem.ɑːˈraɪ məˈʃiːn] – Máy cắt lớp từ

Ultrasound Machine [ˈʌltrə.saʊnd məˈʃiːn] – Máy siêu âm

X-ray Film [ˈeks reɪ fɪlm] – Tấm phim X-quang

Gown [ɡaʊn] – Áo y tế

Cryotherapy Unit [kraɪˈɒθərəpi juː.nɪt] – Thiết bị điều trị lạnh

tiếng Anh trong chuyên ngành Y Khoa
Từ vựng về vật tư y tế

Tăng band thần tốc với khóa học IELTS cấp tốc tại WISE English

Blood Bag [blʌd bæɡ] – Túi máu

Wheelchair [ˈwiːl.tʃeər] – Xe lăn

Curette [kjʊˈret] – Đồ lựa

Crutches [ˈkrʌtʃɪz] – Nạng

Oxygen Cylinder [ˈɒk.sɪ.dʒən ˈsɪlɪndər] – Bình oxy

Defibrillator [diˈfɪb.rɪˌleɪ.tər] – Máy sức sống nhân tạo

Splint [splɪnt] – Gáng cố định

Oxygen Concentrator [ˈɒk.sɪ.dʒən ˌkɒn.senˈtreɪ.tər] – Máy tập trung oxy

Cast Cutter [kɑːst ˈkʌtər] – Dao cắt bảo vệ

Biohazard Bag [ˌbaɪ.oʊˈhæz.ərd bæɡ] – Túi chứa chất nguy hiểm sinh học

Medical Cart [ˈmedɪkl kɑːrt] – Xe đẩy y tế

Dental Chair [ˈdɛn.təl tʃɛər] – Ghế nha khoa

C-arm Machine [si ɑːrm məˈʃiːn] – Máy C-arm (máy chụp hình di động)

Dialysis Machine [daɪˈæl.ɪ.sɪs məˈʃiːn] – Máy lọc máu

Stretcher [ˈstrɛtʃər] – Giường di động

Nebulizer [ˈnɛb.jə.laɪzər] – Máy phun sương

Oxygen Regulator [ˈɒk.sɪ.dʒən ˈrɛɡ.jʊ.leɪtər] – Bộ điều chỉnh oxy

Cautery Pen [ˈkɔː.təri pɛn] – Bút chảy máu

Hospital Bed [ˈhɒs.pɪtl bɛd] – Giường bệnh viện

Electrocardiogram (ECG) Machine [ɪˌlek.trəˈkɑː.di.oʊˌɡræm ˌɛkɡ] – Máy điện tim (ECG)

Pulse Monitor [pʌls ˈmɒn.ɪ.tər] – Máy đo nhịp tim

Bedpan [ˈbɛd.pæn] – Chén trải giường

Sterilization Pouch [ˌster.ɪ.laɪˈzeɪ.ʃən paʊʧ] – Túi tiệt trùng

Ventilator [ˈvɛn.tɪˌleɪ.tər] – Máy thở

Infusion Pump [ɪnˈfjuː.ʒən pʌmp] – Bơi truyền nước

4. 50 từ vựng về các bộ phận trên cơ thể

Head [hed] – Đầu

Face [feɪs] – Khuôn mặt

Hair [her] – Tóc

Forehead [ˈfɔːr.hed] – Trán

Eyebrow [ˈaɪ.braʊ] – Lông mày

Eyelash [ˈaɪ.læʃ] – Lông mi

Eye [aɪ] – Mắt

Nose [noʊz] – Mũi

Ear [ɪr] – Tai

Mouth [maʊθ] – Miệng

Lip [lɪp] – Môi

Tooth (Teeth) [tuːθ] (tiːθ) – Răng (răng)

Tongue [tʌŋ] – Lưỡi

Chin [ʧɪn] – Cằm

Neck [nek] – Cổ

Shoulder [ˈʃoʊl.dər] – Vai

Arm [ɑːrm] – Cánh tay

Elbow [ˈel.boʊ] – Khuỷu tay

Wrist [rɪst] – Cổ tay

Hand [hænd] – Bàn tay

Finger [ˈfɪŋ.ɡər] – Ngón tay

Thumb [θʌm] – Ngón cái

Palm [pɑːm] – Lòng bàn tay

Back [bæk] – Lưng

Spine [spaɪn] – Cột sống

tiếng Anh chuyên ngành Y Khoa
Từ vựng về các bộ phận trên cơ thể

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG: 200+ TỪ VỰNG, THUẬT NGỮ

Chest [ʧest] – Ngực

Breast [brest] – Vú

Abdomen [ˈæb.də.mən] – Bụng

Navel [ˈneɪ.vəl] – Rốn

Hip [hɪp] – Hông

Buttocks [ˈbʌt.əks] – Mông

Leg [leɡ] – Chân

Thigh [θaɪ] – Đùi

Knee [ni] – Đầu gối

Calf (Calves) [kæf] (kælvz) – Bắp chân (bắp chân)

Ankle [ˈæŋ.kəl] – Mắt cá chân

Foot [fʊt] – Chân

Toe [toʊ] – Ngón chân

Heel [hiːl] – Gót chân

Sole [soʊl] – Đế chân

Joint [dʒɔɪnt] – Khớp

Muscle [ˈmʌs.əl] – Cơ

Bone [boʊn] – Xương

Skin [skɪn] – Da

Nerve [nɜːrv] – Dây thần kinh

Artery [ˈɑːrtəri] – Động mạch

Vein [veɪn] – Tĩnh mạch

Heart [hɑːrt] – Tim

Lung [lʌŋ] – Phổi

Liver [ˈlɪvər] – Gan

5. 50 từ vựng về các loại bệnh

Allergy [ˈæl.ə.dʒi] – Dị ứng

Arthritis [ɑːˈθraɪ.tɪs] – Viêm khớp

Asthma [ˈæz.mə] – Hen suyễn

Bronchitis [brɑːŋˈkaɪ.tɪs] – Viêm phế quản

Cancer [ˈkæn.sər] – Ung thư

Diabetes [ˌdaɪ.əˈbiː.tiːz] – Tiểu đường

Epilepsy [ˈep.ɪ.lep.si] – Động kinh

Fever [ˈfiː.vər] – Sốt

Gastritis [ɡæsˈtraɪ.tɪs] – Viêm dạ dày

Hypertension [ˌhaɪ.pəˈten.ʃən] – Huyết áp cao

Insomnia [ɪnˈsɒm.niə] – Chứng mất ngủ

Jaundice [ˈdʒɒn.dɪs] – Bệnh vàng da

Kidney Stones [ˈkɪd.ni stoʊnz] – Sỏi thận

Leukemia [luːˈkiː.mi.ə] – Bệnh bạch cầu

Migraine [ˈmaɪ.ɡreɪn] – Đau nửa đầu

Obesity [əʊˈbiː.sə.ti] – Béo phì

Pneumonia [njuːˈmoʊ.ni.ə] – Viêm phổi

Rheumatoid Arthritis [ˈruː.mə.tɔɪd ɑːˈθraɪ.tɪs] – Viêm khớp dạng thấp

Sinusitis [ˌsaɪ.nəˈsaɪ.tɪs] – Viêm xoang

Tuberculosis [tʊˌber.kjəˈloʊ.sɪs] – Bệnh lao

Ulcer [ˈʌl.sər] – Loét

Varicose Veins [ˈver.ɪ.koʊs veɪnz] – Tĩnh mạch co giãn

Osteoporosis [ˌɑː.sti.oʊ.pəˈroʊ.sɪs] – Loãng xương

Alzheimer’s Disease [ˈælz.haɪ.mərz dɪˈziːz] – Bệnh Alzheimer

tiếng Anh chuyên ngành Y Khoa
Từ vựng về các loại bệnh

Parkinson’s Disease [ˈpɑːr.kɪn.sənz dɪˈziːz] – Bệnh Parkinson

Multiple Sclerosis [ˈmʌl.tɪ.pəl sklɪˈroʊ.sɪs] – Sốt đa cầu

Gout [ɡaʊt] – Bệnh gút

Hepatitis [ˌhep.əˈtaɪ.t̬ɪs] – Viêm gan

Anemia [əˈniː.miə] – Thiếu máu

Cystitis [sɪˈstaɪ.tɪs] – Viêm bàng quang

HIV/AIDS [eɪdʒ] / [eɪdz] – HIV/AIDS

Chronic Obstructive Pulmonary Disease (COPD) [ˈkrɒn.ɪk əbˈstrʌk.tɪv ˈpʌl.məˌner.i dɪˈziːz] – Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD)

Hyperthyroidism [ˌhaɪ.pərˈθaɪ.rɔɪ.dɪzəm] – Tăng hoạt động tuyến giáp

Hypothyroidism [ˌhaɪ.pəˈθaɪ.rɔɪ.dɪzəm] – Giảm hoạt động tuyến giáp

Malaria [məˈlæ.rɪ.ə] – Sốt rét

Cholera [ˈkɒl.ər.ə] – Tả

Dengue Fever [ˈdeŋ.ɡeɪ ˈfiː.vər] – Sốt xuất huyết

Eczema [ˈek.zɪ.mə] – Chàm

Psoriasis [səˈraɪ.ə.sɪs] – Vảy nến

Schizophrenia [ˌskɪz.əˈfreɪ.ni.ə] – Tâm thần phân liệt

Stroke [stroʊk] – Đột quỵ

Cirrhosis [səˈroʊ.sɪs] – Xơ gan

Glaucoma [ɡləʊˈkoʊ.mə] – Đau mắt đỏ

Hemorrhoids [ˈhɛm.əˌrɔɪdz] – Bệnh trĩ

Osteoarthritis [ˌɑː.sti.oʊ.ɑːˈθraɪ.tɪs] – Viêm khớp thoáng qua

Celiac Disease [ˈsiː.li.æk dɪˈziːz] – Bệnh celiac

Diverticulitis [ˌdaɪ.vɝː.tɪk.juˈlaɪ.t̬ɪs] – Viêm túi tiêu hóa

Eating Disorders [ˈiː.tɪŋ dɪsˌɔːr.dərz] – Rối loạn ăn uống

Endometriosis [ˌɛn.doʊˌmiː.triˈoʊ.sɪs] – Viêm nội mạc tử cung

Pulmonary Hypertension [ˈpʌl.məˌner.i ˌhaɪ.pərˈtɛn.ʃən] – Tăng huyết áp động mạch phổi

III. Thuật ngữ tiếng Anh cơ bản chuyên ngành Y

Viết tắtPhiên âmTiếng AnhTiếng Việt
AMA[ˌeɪ.em.eɪ]American Medical AssociationHội Y học Mỹ
BPM[ˌbiː.piːˈem]Beats Per MinuteNhịp tim mỗi phút
CBC[ˌsiː.biːˈsiː]Complete Blood CountSố lượng cả máu
CPR[ˌsiː.piːˈɑːr]Cardiopulmonary ResuscitationHồi sức tim phổi
CT Scan[ˌsiːˈtiː skæn]Computed Tomography ScanXét nghiệm cắt lớp máy tính
DNA[ˌdiː.enˈeɪ]Deoxyribonucleic AcidAxit deoxyribonucleic
ECG/EKG[ˌiː.siːˈdʒiː]/[ˌiː.keɪˈdʒiː]ElectrocardiogramĐiện tâm đồ
ENT[ˌiː.enˈtiː]Ear, Nose, and ThroatTai, mũi, họng
ER[ˌiːˈɑːr]Emergency RoomPhòng cấp cứu
FDA[ˌɛf.diːˈeɪ]Food and Drug AdministrationCơ quan Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm
GP[ˌdʒiːˈpiː]General PractitionerBác sĩ đa khoa
HMO[ˌeɪtʃ.emˈoʊ]Health Maintenance OrganizationTổ chức duy trì sức khỏe
ICU[ˌaɪ.siːˈjuː]Intensive Care UnitĐơn vị chăm sóc tích cực
IV[ˌaɪˈviː]IntravenousTruyền tĩnh mạch
MRI[ˌem.aɪˈaɹ.aɪ]Magnetic Resonance ImagingHình ảnh từ trường từ
NICU[ˌɛn.aɪ.siːˈjuː]Neonatal Intensive Care UnitĐơn vị chăm sóc tích cực trẻ sơ sinh
OB/GYN[ˌoʊˌbiː.dʒiːˈwaɪˌɛn]Obstetrics and GynecologyPhụ sản và Phụ khoa
OTC[ˌoʊ.tiːˈsiː]Over-the-CounterKhông cần đơn
PPE[ˌpiː.piːˈiː]Personal Protective EquipmentTrang thiết bị bảo hộ cá nhân
PT[ˌpiːˈtiː]Physical TherapyPhục hồi chức năng bằng vận động
Rx[ˌɑːrˈɛks]PrescriptionĐơn thuốc
STD[ˌɛs.tiːˈdiː]Sexually Transmitted DiseaseBệnh lây truyền qua đường tình dục
TLC[ˌtiː.elˈsiː]Tender Loving CareChăm sóc ân cần
UTI[ˌjuː.tiːˈaɪ]Urinary Tract InfectionNhiễm trùng đường tiểu
WHO[ˌdʌbljuːˌeɪtʃ.oʊ]World Health OrganizationTổ chức Y tế Thế giới
X-ray[ˌɛksˈreɪ]X-rayChụp X quang
BMI[ˌbiː.emˈaɪ]Body Mass IndexChỉ số khối cơ thể
CCU[ˌsiː.siːˈjuː]Cardiac Care UnitĐơn vị chăm sóc tim
DNR[ˌdiːˌɛnˈɑːr]Do Not ResuscitateKhông hồi sức
ED[ˌiːˈdiː]Erectile Dysfunction / Emergency DepartmentRối loạn cương dương / Phòng cấp cứu
FH[ˌɛfˈeɪtʃ]Family HistoryTiền sử gia đình
GI[ˌdʒiːˈaɪ]GastrointestinalHệ tiêu hóa
H&P[ˌeɪʧ ənd ˈpiː]History and PhysicalLịch sử bệnh và kiểm tra lâm sàng
ICD-10[ˌaɪ.siːˈdiː ˌtɛn]International Classification of Diseases, 10th EditionPhân loại quốc tế về bệnh, phiên bản thứ 10
LMP[ˌɛl.ɛmˈpiː]Last Menstrual PeriodChu kỳ kinh cuối cùng
MS[ˌɛmˈɛs]Multiple SclerosisĐa cầu
NPO[ˌɛn.piː.oʊ]Nothing by Mouth (Nil Per Os)Không ăn, không uống
OB[ˌoʊˈbiː]ObstetricsPhụ sản
PACU[ˌpækjuː]Post-Anesthesia Care UnitĐơn vị chăm sóc sau mổ
ROM[ˌɑːr.oʊˈɛm]Range of MotionPhạm vi cử động
SOAP Notes[ˌsoʊp ˈnoʊts]Subjective, Objective, Assessment, Plan NotesGhi chú Subj, Obj, Đánh giá, Kế hoạch
TBI[ˌtiː.biːˈaɪ]Traumatic Brain InjuryChấn thương não gặp phải vết thương
URI[ˌjuː.ɑːrˈaɪ]Upper Respiratory InfectionNhiễm trùng đường hô hấp trên
VRE[ˌviː.ɑːrˈiː]Vancomycin-Resistant EnterococcusEnterococcus chống lại vancomycin
WBC[ˌdʌbljuː.biːˈsiː]White Blood CellTế bào máu trắng
PND[ˌpiː.enˈdiː]Postnasal DripRò nước mũi sau
ESR[ˌiː.esˈɑːr]Erythrocyte Sedimentation RateTốc độ kết tủa của hồng cầu
LOC[ˌel.oʊˈsiː]Loss of ConsciousnessMất ý thức
GERD[ˌdʒɝːd]Gastroesophageal Reflux DiseaseBệnh trào ngược dạ dày
BP[ˌbiːˈpiː]Blood PressureHuyết áp

IV. Top 5 từ điển tiếng Anh chuyên ngành Y Khoa online hay nhất

Nếu bạn đang theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực y khoa và đang tìm kiếm nguồn thông tin đáng tin cậy, thì không thể bỏ qua 5 từ điển tiếng Anh chuyên ngành y khoa online sau đây. Đây là những nguồn tài nguyên hữu ích giúp bạn nắm bắt thuật ngữ y khoa, hiểu rõ hơn về các bệnh lý và tiến triển trong lĩnh vực y học.

– MedlinePlus Medical Dictionary: MedlinePlus Medical Dictionary là một nguồn tài nguyên phong phú, cung cấp định nghĩa chi tiết về hàng ngàn thuật ngữ y khoa. Nó không chỉ giúp bạn hiểu rõ từ ngữ chuyên ngành mà còn kết hợp với thông tin bổ sung về các bệnh lý và phương pháp điều trị.

– Merriam-Webster Medical Dictionary: Từ điển y khoa của Merriam-Webster là một công cụ quan trọng để tìm hiểu về ngôn ngữ chuyên môn trong lĩnh vực y khoa. Với định nghĩa rõ ràng và cập nhật liên tục, nó là một nguồn tham khảo đáng tin cậy cho sinh viên y khoa và người làm việc trong ngành.

tiếng Anh chuyên ngành Y Khoa
Từ điển tiếng Anh chuyên ngành Y Khoa

100+ TỪ VỰNG, THUẬT NGỮ, MẪU HỘI THOẠI TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MAY

– The Free Dictionary Medical Dictionary: Với cộng đồng người sử dụng lớn, The Free Dictionary Medical Dictionary không chỉ đưa ra định nghĩa mà còn cung cấp thông tin thêm về nguồn gốc và cách sử dụng các thuật ngữ y khoa trong ngữ cảnh cụ thể.

– MedTerms Medical Dictionary: MedTerms Medical Dictionary là một công cụ linh hoạt với gần 16.000 định nghĩa y khoa, bao gồm cả thuật ngữ mới và cổ điển. Nó cung cấp thông tin chi tiết và dễ hiểu, phù hợp cho cả sinh viên và chuyên gia y khoa.

– Taber’s Medical Dictionary: Taber’s Medical Dictionary là một tài nguyên chi tiết và chính xác, được biết đến với việc cập nhật liên tục để phản ánh những tiến triển mới nhất trong lĩnh vực y học. Đây là một công cụ quan trọng cho việc hiểu rõ các khái niệm y khoa phức tạp.

Với sự đa dạng và chi tiết của thông tin, những từ điển trên không chỉ hỗ trợ việc học tập mà còn là nguồn thông tin quan trọng cho những người làm việc trong lĩnh vực y khoa.

V. Các nguồn học tiếng Anh chuyên ngành Y Khoa chất lượng

Việc học tiếng Anh chuyên ngành Y Khoa đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về thuật ngữ và ngôn ngữ chuyên môn trong lĩnh vực y học. Dưới đây là một số nguồn học tiếng Anh chất lượng, được thiết kế đặc biệt để hỗ trợ sinh viên y khoa và các chuyên gia trong ngành.

1. Các đầu sách tiếng Anh chuyên ngành Y Khoa

  • “Medical English” by Ramón Ribes, Pablo Rillo
  • “Oxford English for Careers: Medicine 1” by Sam McCarter and Joanna McAlister
  • “English for Medicine in Higher Education Studies” by Aylin Graves
  • “Cambridge English for Nursing” by Virginia Allum and Jeremy Day
  • “Essential Medical English Dictionary” by A&C Black

2. Các ứng dụng giúp cải thiện tiếng Anh ngành Y

  • MediBabble
  • Read by QxMD
  • Anki Medical Flashcards
  • Prognosis: Your Diagnosis
  • English Grammar in Use

3. Các trang Web học tiếng Anh ngành Y

Những nguồn học này sẽ cung cấp nhiều thông tin đa dạng và hữu ích, từ kỹ năng giao tiếp trong lĩnh vực y học đến việc nắm vững từ vựng chuyên ngành. Việc sử dụng nhiều nguồn tài liệu khác nhau giúp bạn tiếp cận kiến thức một cách toàn diện và linh hoạt.

Qua bài viết, hy vọng bạn đã có cái nhìn tổng quan và sâu sắc về “tiếng Anh chuyên ngành Y Khoa”. Việc trang bị kiến thức này không chỉ giúp bạn giao tiếp chuyên nghiệp hơn trong lĩnh vực y tế mà còn mở ra nhiều cơ hội phát triển sự nghiệp. Hãy để WISE English đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục tiếng Anh chuyên ngành, đưa bạn đến gần hơn với mục tiêu nghề nghiệp của mình. Bắt đầu ngay hôm nay để không bỏ lỡ cơ hội!​​​​.

Học IELTS online

Xem thêm

uu-dai-giam-45
Tài Liệu Ielts

100%

Học viên đều đạt điểm IELTS/TOEIC đầu ra với lộ trình học ĐÚNG TRỌNG TÂMCHUẨN ĐẦU RA tại WISE ENGLISH

dang-ky-ngay

"Hãy like và share nếu thấy bài viết hữu ích. Sự ủng hộ của bạn sẽ giúp chúng tôi có thêm động lực sản xuất nhiều kiến thức giá trị hơn"

Chia sẻ bài viết

Xem thêm

Bài viết liên quan

Giờ
Phút
Giây
Giờ
Phút
Giây
Hotline: 0901270888