IELTS Speaking Sample Food – từ vựng và bài mẫu full 3 parts

5/5 - (1 bình chọn)

Thức ăn là chủ đề quen thuộc trong phần thi IELTS Speaking và có vẻ dễ dàng hơn những topic khác. Thế nhưng để gây ấn tượng với ban giám khảo và đạt band điểm cao, bạn cần có vốn từ vựng “đặc sắc” hơn mức cơ bản và có cấu trúc ngữ pháp rành mạch, rõ ràng hơn IELTS speaking about food.

Trong bài viết này, hãy cùng WISE ENGLISH khám phá những câu hỏi và bài mẫu trong IELTS Speaking sample Food để chinh phục topic này nhé!

ielts-speaking-sample-food
IELTS speaking about food

I. Từ vựng IELTS Speaking Sample Food

Dưới đây là một số từ vựng chủ đề Food trong IELTS Speaking:

1. Từ vựng món khai vị

  • Soup /su:p/ món súp
  • Salad /’sæləd/ món gỏi trộn, rau trộn
  • Baguette bánh mì Pháp
  • Bread /’sæləd/ bánh mì
  • Cheese biscuits /tʃi:z ‘biskit/ bánh quy nhân phô mai

2. Từ vựng về món ăn chính

  • Salmon /’sæmən/ cá hồi nước mặn
  • Trout /traut/ cá hồi nước ngọt
  • Sole /soul/ cá bơn
  • Sardines /sɑ:’din/ cá mòi
  • Mackerel /’mækrəl/ cá thu
  • Cod /kɔd/ cá tuyết
  • Herring /’heriɳ/cá trích
  • Anchovy /’æntʃəvi/ cá trống
  • Tuna /’tjunə/ cá ngừ
  • Steak /steik/ bít tết
  • Beef /bi:f/ thịt bò
  • Lamb /læm/ thịt cừu
  • Pork /pɔ:k/ thịt lợn
  • Chicken /’tʃikin/ thịt gà
  • Duck /dʌk/ thịt vịt
  • Turkey /’tə:ki/ gà tây
  • Veal /vi:l/ thịt bê
  • Seafood /’si:fud/ hải sản
  • Scampi tôm rán
  • Spaghetti/ pasta /spə’geti/ mỳ Ý
  • Bacon /’beikən/ thịt muối
  • Egg /eg/ trứng
  • Sausages /’sɔsidʤ/ xúc xích
  • Salami /sə’lɑ:mi/ xúc xích Ý
  • Curry /’kʌri/ cà ri

3. Từ vựng về món ăn tráng miệng

  • Dessert /dɪˈzɜːrt/: món tráng miệng
  • Dessert wading in water / dɪˈzɜːrt ˈweɪdɪŋ in ˈwɑːtə(r)/: chè trôi nước
  • Pomelo sweet soup /ˈpɑːməloʊ swiːt suːp/: chè bưởi
  • Yogurt /ˈjoʊɡərt/: sữa chua
  • Jackfruit yogurt /ˈdʒækfruːt ˈjoʊɡərt/: sữa chua mít
  • Coconut jelly /ˈkəʊkənʌt ˈdʒeli/: thạch dừa
  • Milkshake /ˈmɪlkʃeɪk/: sữa lắc
  • Lemonade /,lemə’neid/: nước chanh
  • Soda /ˈsoʊdə/: nước sô-đa
  • Apple squash /ˈap(ə)l skwɔʃ/: nước ép táo
  • Dragon fruit squash /ˈdraɡ(ə)n fruːt skwɔʃ/: nước ép thanh long
  • Soft drink /sɒft drɪŋk/: thức uống có ga, nước ngọt
  • Sparkling water /ˈspɑːrklɪŋ ˈwɑːtər/: nước uống có ga, nước ngọt
  • Sugar-cane juice /ʃʊɡər ˈkeɪn ʤu:s/: nước mía
  • Still water /stil ˈwɔːtə(r)/: nước không có ga
  • Smoothie /ˈsmuːði/: sinh tố
  • Beverage /ˈbevərɪdʒ/: đồ uống (ngoại trừ nước)
  • Bubble tea /ˈbʌbl ti:/: trà sữa chân trâu
  • Tinned drink /tɪnd drɪŋk /: thức uống đóng lon
  • Cappuccino /ˌkæpuˈtʃiːnoʊ/: cà phê được pha với sữa nóng, sữa được đánh bông lên tạo bọt nhỏ và thường được rắc một lớp bột sôla lên trên
  • Cocktail /ˈkɒkˌteɪl/: một loại đồ uống hỗn hợp giữa rượu, nước trái cây, sữa, hoặc thảo dược…

Ngoài ra, các bạn cũng có thể xem thêm những chủ đề IELTS speaking about food tương tự như:

speaking-sample-food
Speaking Sample Food

II. Collocations và Idioms trong IELTS Speaking Sample Food

Cùng WISE English luyện thi IELTS Speaking qua những Collocations và Idioms trong IELTS Speaking Sample Food sau:

WordsMeaningExamples
Dine inĂn tối ở nhàWe’re dining in tonight.
Dine outĂn tối ngoài hàngWe’re dining out tonight.
Fussy eaterNgười kén ănMy husband is a fussy eater, and he’s never pleased with my cooking.
Home-cooked foodĐồ ăn nấu tại nhà (thường ám chỉ đồ ăn healthy)Preparing home-cooked food is a good way to make a balanced meal
In a walking distance ofGần đâu đóI usually dine at a restaurant that’s in a walking distance of my home.
Italian cuisineẨm thực ÝI adore pasta, pizza and Italian cuisine in general.
More of a chore than a pleasureĐiều gì đó bạn không thực sự sẵn lòng làm (Làm như một thói quen hơn là yêu thích)I think that cooking is more of a chore than a pleasure
Mouth-wateringChảy nước miếng (Nghĩa là thèm ăn khi thấy hoặc ngửi một món gì đó hấp dẫn)His mouth is watering every time he think about his grandmother’s apple pie.
Nutritious productsThực phẩm nhiều dinh dưỡngA nutritious breakfast is a great way to start the day, as it gives your body the nutrients and you get enough energy.
Processed foodThực phẩm được chế biến sẵnTry to avoid processed foods like flavored nuts and cereal bars
Quality justifies the billĐáng đồng tiềnI first thought those strawberries were too expensive, but when I tasted them I understood that their quality justified the bill.
Quick snackBữa ăn nhanh, bữa ăn vặtEating quick snack instead of main meal can be harmful for stomach.
Ready mealBữa ăn sẵn (Khi mua về chỉ cần làm nóng lại)I had no desire to cook, so I bought a ready meal in a nearby supermarket.
Restrain one’s hungerKiềm chế cơn đóiJohn couldn’t restrain his hunger anymore and went to the nearest fast-food restaurant.
Slap-up mealBữa ăn được nấu nhanhI feel like making a slap-up meal tonight. 
Starving hungryRất đóiI woke up starving hungry yesterday and ate the whole roast chicken.
Take-awayĐồ ăn mang điI’m going to ring the Japanese restaurant and order a takeaway.
The main mealBữa ăn chính trong ngày
To be dying of hungerRất đóiI haven’t eaten all day. I’m dying of hunger!
To be full upNo.– Would you like more chips?

– No, thank you, I’m already full-up!

To be ravenousĐói cồn càoAfter working all day, I had a ravenous appetite.
To bolt something downNuốt chửng thứ gì đó (Ăn thứ gì rất nhiều và nhanh)Don’t bolt your food down like that, it’s very rude!
To catch a snackĂn nhanh một chút gì đó
To eat a balanced dietĂn đúng cách và đúng giờ
To eat like a horseĂn rất nhiềuShe’s so thin, yet she eats like a horse.
To follow a recipeTuân theo ng thức nấu nănAlthough she had never cooked a jugged hare before, she followed a recipe and made a fantastic meal.
To foot the billThanh toán hóa đơnYou paid for dinner last time. Let me foot the bill for lunch today.
To grab a bite to eatĂn nhanh một chút gì đóI won’t eat the whole cake, just let me grab a bite to eat.
To have a sweet toothCó sở thích ăn đồ ngọtTo enjoy eating sweet food
To overeat one selfĂn quá nhiều, ăn không kiểm soátIf you overeat, you’re bound to get fat.
To play with your foodĐặt đồ ăn trên đĩa mà không ăn
To spoil your appetiteLàm điều gì đó khiến bạn thèm ănStop talking about the snails, you’re spoiling my appetite!
To tuck intoĂn ngon lành, ăn tham lamAfter not eating the whole day, he tucked into the ham like a savage.
To wine and dine (someone)Đãi hậuThe company wined and dined us, hoping to convince us we should accept the job.
To work up and appetiteLàm điều gì đó khiến cơ thể đóiHe must have worked up an appetite in the gym

III. IELTS Speaking Sample Food sample part 1

Question: Have you visited a farm?

Sample Answer:

Yes. I have. Last winter, I had a great chance to visit one of the most well-known hanging strawberry gardens in Dalat when I traveled there on vacation. As a strawberry foodie, I did take advantage of the picture at the fresh red strawberry pots before the harvest. Besides, I was impressed by the fruit growers’ hospitality, they were very enthusiastic to welcome us on sightseeings, taking pictures and even exchanging hydroponic growing methods.

Dịch:

Câu hỏi: Bạn đã từng đến thăm một trang trại chưa?

Câu trả lời mẫu:

Vâng. Tôi đã từng. Mùa đông năm ngoái, tôi đã có một cơ hội tuyệt vời để ghé thăm một trong những vườn dâu tây treo nổi tiếng nhất ở Đà Lạt khi tôi đi du lịch ở đó vào kỳ nghỉ.

Là một tín đồ mê dâu tây, tôi đã tranh thủ chụp ảnh bên những chậu dâu tây đỏ tươi trước khi thu hoạch. Bên cạnh đó, tôi rất ấn tượng về sự hiếu khách của những người trồng trái cây, họ rất nhiệt tình chào đón chúng tôi đến tham quan, chụp ảnh và thậm chí trao đổi về phương pháp trồng thủy canh.

Xem thêm bài viết về các từ vựng hay: 300+ Từ Vựng Chủ Đề Shopping Thông Dụng – Siêu Dễ Học

Vocabulary:

  • Hydroponic /ˌhaɪ.droʊˈpɑː.nɪk/ (adj): Thuộc về thuật trồng cây trong nước (có pha chất dinh dưỡng).
  • Hanging strawberry garden (n): vườn dâu tây treo.
  • Strawberry foodie (n): người thích ăn dâu tây.
  • Fruit growers (n): người trồng trái cây.
  • Hospitality  /ˌhɑː.spɪˈtæl.ə.t̬i/ (n): lòng hiếu khách.
  • Enthusiastic /in’θju:zi’æstik/ (adj): hăng hái, nhiệt tình, say mê.
IELTS-Speaking-Sample-Food
IELTS-Speaking-Sample-Food

Tìm hiểu: Khóa học IELTS giảm đến 45%

IV. IELTS Speaking Sample Food sample part 2

Describe a kind of foreign food you have had.

You should say.

  • What it is.
  • Which occasion you had it.
  • Where you had it.
  • How often you have it.

And say if you liked the dish or not Or/And explain why you wanted to try this dish.

One of my favorite types of foreign foods is sashimi which is Japanese delicacy consisting of fresh raw fish or meat and some people may eat it with a soy sauce and condiments such as wasabi paste, grated fresh ginger, and shredded radish.

In recent years a lot of seafood for sashimi has become available all-year-round, thanks to developments in fish farming, but I think some fish still tastes better at certain times of the year.

The first time I had a chance to eat sashimi was when I was in grade 11. It was a typical summer day and my sister asked me if I would like to try some Japanese food.

As a foodie, I definitely said yes, and she took me to a newly opened Japanese eatery downtown. I was excited once I saw the Sashimi combo served on a wooden ship plate, consisting of slices of assorted fish flesh. I truly did not  struggle a lot to eat that dish until I tasted a big piece of the green paste which is actually Wasabi.

I could make a metaphor that the strong taste of that green root turned my head into a blowing volcano and the smoke came out from my ears, nose and mouth. In fact, somehow I felt that it was a deliciously spicy flavour. And you know what, the more I ate it, the better it tasted! It was like I grew quite addicted to sashimi and wasabi in a sense.

And well, it’s been several years and I still like this dish very much. I still eat it now and then, and I seriously would highly recommend it to everyone.

Dịch:

Mô tả một loại thức ăn nước ngoài mà bạn đã từng ăn.

Bạn nên nói về:

  • Nó là gì.
  • Bạn đã ăn nó trong dịp nào.
  • Nơi bạn đã ăn nó.
  • Bạn có ăn thường xuyên không.

Và nói xem bạn có thích món ăn này hay không và giải thích lý do tại sao bạn muốn thử món ăn này.

Một trong những món ăn nước ngoài yêu thích của tôi là sashimi, một món ăn ngon của Nhật Bản bao gồm cá hoặc thịt tươi sống và một số người có thể ăn nó với nước tương và các gia vị như tương wasabi, gừng tươi bào và củ cải thái nhỏ.

Trong những năm gần đây, nhiều loại hải sản để làm sashimi đã có quanh năm, nhờ vào sự phát triển của nghề nuôi cá, nhưng tôi nghĩ rằng một số loại cá vẫn ngon hơn vào những thời điểm nhất định trong năm.

Lần đầu tiên tôi có cơ hội ăn sashimi là khi tôi học lớp 11. Đó là một ngày mùa hè điển hình và chị gái tôi hỏi tôi có muốn thử một số món ăn Nhật Bản không.

Là một tín đồ ăn uống, chắc chắn rằng tôi đã đồng ý, và cô ấy đưa tôi đến một quán ăn Nhật Bản mới mở ở trung tâm thành phố. Tôi đã rất phấn khích khi nhìn thấy combo sashimi được phục vụ trên một chiếc đĩa tàu gỗ, gồm những lát thịt cá đủ loại. Tôi thực sự không cần vật lộn rất nhiều để ăn món đó cho đến khi tôi nếm thử một miếng lớn màu xanh lá cây, thực sự là Wasabi (mù tạt xanh).

Nói một cách ẩn dụ thì, vị nồng của rễ cây xanh đó đã biến đầu tôi thành một ngọn núi lửa thổi bùng lên và khói bốc ra từ tai, mũi và miệng tôi. Trên thực tế, bằng cách nào đó tôi cảm thấy rằng đó là một hương vị cay ngon. Và bạn biết không, tôi càng ăn nó, nó càng ngon! Nó giống như tôi đã trở nên khá nghiện sashimi và wasabi theo một nghĩa nào đó.

Và, đã vài năm rồi và tôi vẫn rất thích món ăn này. Tôi vẫn ăn nó bây giờ và sau đó, và tôi thực sự muốn giới thiệu nó cho mọi người.

Vocabulary:

  • Delicacy /ˈdel.ə.kə.si/ (n) đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị.
  • Condiment /ˈkɑːn.də.mənt/ (n): đồ gia vị.
  • Grated fresh ginger /ɡreɪtid/ /freʃ//ˈdʒɪn.dʒɚ/ (n): gừng tươi nạo.
  • Shredded radish /ˈʃred.ɪd/  /ˈræd.ɪʃ/ (n): củ cải thái nhỏ.
  • Assorted fish flesh /əˈsɔːr.t̬ɪd/ /fɪʃ/ /fleʃ/ (n): thịt cá các loại.
  • Newly [adverb]: (mới/gần đây).
  • Wasabi /wəˈsɑː.bi/ noun [ U ]
  • Metaphor /ˈmet̬.ə.fɔːr/ : phép ẩn dụ.
  • Deliciously spicy flavour /dɪˈlɪʃ.əs.li/ /ˈspaɪ.si/ /ˈfleɪ.vɚ/ (n): hương vị cay ngon.
  • In a/one sense [expression] (theo một cách nào đó).
  • Now and then/again [phrase]: thỉnh thoảng.
IELTS-Speaking-Sample-Food
IELTS-Speaking-Sample-Food
IELTS-Speaking-Sample-Food
IELTS-Speaking-Sample-Food


V. IELTS Speaking Sample Food sample part 3

Describe what you think is a healthy diet.

Sample Answer: Well, healthy eating starts with adding more fresh fruits, vegetables, and whole grains and cutting back on foods that have a lot of fat, salt, and sugar. A change to healthier eating also includes learning about balance, variety, and moderation.

Firstly, Aim for balance, most days, people should eat from each food group—grains, protein foods, vegetables and fruits, and dairy. Besides, they should also listen to their bodies. This means eating when’re hungry and stopping when they feel satisfied.

Secondly, look for variety, people must be adventurous. They should choose different foods in each food group. For example, don’t reach for an apple every time they choose a fruit. Eating a variety of foods each day will help them get all the nutrients they need.

Finally, Practice moderation, they shouldn’t  consume too much or too little of one thing. All foods, if eaten in moderation, can be part of healthy eating. Even sweets can be okay. I believe that a healthy diet is a long-term strategy that keeps people in a healthier life.

Dịch:

Câu hỏi: Mô tả những gì bạn nghĩ là một chế độ ăn uống lành mạnh.

Câu trả lời mẫu:

Nào, ăn uống lành mạnh bắt đầu bằng việc bổ sung nhiều trái cây tươi, rau và ngũ cốc nguyên hạt và cắt giảm các loại thực phẩm có nhiều chất béo, muối và đường. Thay đổi để ăn uống lành mạnh hơn cũng bao gồm học cách cân bằng, đa dạng và điều độ.

Thứ nhất, hãy đặt mục tiêu cân bằng, hầu hết các ngày, mọi người nên ăn từ mỗi nhóm thực phẩm — ngũ cốc, thực phẩm protein, rau và trái cây, và sữa. Bên cạnh đó, họ cũng nên lắng nghe cơ thể mình. Điều này có nghĩa là ăn khi đói và dừng lại khi cảm thấy hài lòng.

Thứ hai, tìm kiếm sự đa dạng, con người phải mạo hiểm. Họ nên chọn các loại thực phẩm khác nhau trong mỗi nhóm thực phẩm. Ví dụ, không với lấy một quả táo mỗi khi họ chọn một loại trái cây. Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau mỗi ngày sẽ giúp chúng nhận được tất cả các chất dinh dưỡng cần thiết.

Cuối cùng, hãy luyện tập tần suất điều độ, họ không nên tiêu thụ quá nhiều hoặc quá ít một thứ. Tất cả các loại thực phẩm, nếu được ăn một cách điều độ, có thể là một phần của chế độ ăn uống lành mạnh. Ngay cả đồ ngọt cũng có thể không sao. Tôi tin rằng một chế độ ăn uống lành mạnh là một chiến lược lâu dài giúp mọi người có một cuộc sống lành mạnh hơn.

Vocabulary:

  • (to) Cut back on là: Giảm tiêu dùng.
  • Balance /ˈbæl.əns/ (n): sự cân bằng.
  • Variety /vəˈraɪ.ə.t̬i/ (n): sự đa dạng.
  • Moderation /ˌmɑː.dəˈreɪ.ʃən/ (n): sự điều độ.
IELTS-Speaking-Sample-Food
IELTS-Speaking-Sample-Food

 

VI. Tổng hợp bài mẫu IELTS Speaking Sample Food

1. Question 1: Can you prepare meals?

Answer: Yes, I am able to prepare basic meals necessary for survival. However, when it comes to more elaborate and sophisticated dishes, my skills are limited.

Although I can manage to cook basic meals, I am not proficient in cooking anything beyond that. Nevertheless, I plan to enroll in a cooking class soon to enhance my culinary skills.

If making instant noodles is considered cooking, then I can say that I am capable of cooking. But, in reality, my cooking skills are limited to snacks, tea, and instant noodles.

2. Question 2: Who does cooking in your family or house?

Answer: The responsibility of cooking in my family is primarily undertaken by my mother, although my father occasionally assists her.

As I come from a joint family, my mother and aunt share the responsibility of cooking. Additionally, my siblings and I often lend a hand in preparing meals.

However, I currently reside away from my family due to work obligations, and consequently, I am solely responsible for cooking my own meals.

3. Question 3: What is the most famous dish from your country? Can you describe it?

Answer: India has a diverse cuisine, with numerous famous dishes across its regions. However, if we talk about a dish that is popular across the country, it would be rice. Rice is consumed with a variety of accompaniments such as Chola, which is made using Kabuli Chana, fish curry or coconut chutney. Additionally, fried rice is also a popular option, where rice is fried in a pan with vegetable oil and mixed with onions, peas, and other vegetables based on personal preferences.

4. Question 4: Let’s talk about food? What’s your favorite food?

Answer: In terms of my food preferences, I consider myself an open-minded eater who enjoys a diverse range of cuisines. However, if I had to select a particular cuisine, I would undoubtedly opt for Vietnamese traditional dishes. Despite lacking in complexity, these dishes excel in combining fresh ingredients, bold flavors, and effortless cooking and preparation methods, making them particularly appealing to me.

5. Question 5: Let’s talk about food? What’s your favorite food?

Answer: In terms of my food preferences, I consider myself an open-minded eater who enjoys a diverse range of cuisines. However, if I had to select a particular cuisine, I would undoubtedly opt for Vietnamese traditional dishes. Despite lacking in complexity, these dishes excel in combining fresh ingredients, bold flavors, and effortless cooking and preparation methods, making them particularly appealing to me.

6. Question 6: Are there any food you dislike?

Answer: Undoubtedly, I am an adventurous foodie who enjoys trying different types of cuisines. Nevertheless, I have a strong aversion towards certain foods that have a pungent odor. These foods include durian, shrimp paste, and stinky tofu. The overpowering smell of these dishes is intolerable for me, and I find it challenging to consume them.

7. Question 7: What are some traditional food in your country?

Answer: There is a diverse range of cuisine available in my country. However, the dish that stands out as the most popular and world-renowned is pho. This dish is not only delicious but also affordable and accessible 24/7. In some places, one can enjoy a bowl of steaming hot pho for as little as 20,000 Vietnamese dong. Additionally, there are other mouthwatering dishes available, such as bun cha, bun bo hue, and banh xeo, that are equally appetizing.

8. Do you have a healthy diet?

Answer: To be honest, I don’t follow a strict diet plan. However, I make a conscious effort to consume clean and green foods every day. This is because highly-processed or low-quality foods are known to be associated with obesity, an elevated risk of heart disease, and in some instances, cancer. Therefore, it is crucial for me and everyone else to prioritize their health by consuming clean foods. This helps in not only managing weight but also building a robust immune system and enhancing energy levels.

9. Do you think Vietnamese people’s diet is healthy?

Answer: Definitely, many Vietnamese people are mindful of their diet and prefer consuming soups or vegetables, which is quite healthy. However, I must confess that due to the fast pace of life, some individuals have to opt for junk food during lunchtime, which is not ideal for their health.

10. Do you prefer eating at home or in a restaurant?

Answer: I prefer eating at home because it allows me the freedom to be comfortable and relaxed while enjoying my meal. I can wear whatever I want and create a homely atmosphere, which makes the food more enjoyable.

However, I also enjoy eating at restaurants as it is convenient and hassle-free. There is no need to bring ingredients or spend time preparing the meal. I can simply go, enjoy my food, and leave without worrying about cleaning up afterwards.

11. On what occasions do you eat special food?

Answer: Traditional dishes are often prepared during special occasions such as festivals like Holi or Diwali and birthdays. Additionally, whenever someone in our family achieves something good or we want to celebrate something special, we also prepare delicious food.

However, nowadays, I believe we don’t necessarily need an occasion to prepare special food. We often indulge in special dishes whenever we feel like it. Typically, we reserve weekends for preparing elaborate meals since those are the days when we have more free time. Of course, during festivals and birthdays, we do make an effort to prepare special food as well.

Xem thêm: Khóa học IELTS cấp tốc cho người mất gốc

Vậy là các tips để trả lời cho phần IELTS Speaking Sample Food đã được WISE English tổng hợp và chia sẻ trong bài viết trên. Hy vọng các bạn đã nắm được một số cách để làm chủ dạng đề này.

Ở ĐÂY CÓ VOUCHER
GIẢM GIÁ

gif-45-mobile-new

LÊN ĐẾN

45%

HỌC PHÍ

Follow ngay Fanpage, Group IELTS TIPS – Chiến Thuật IELTS 8.0+ và kênh Youtube WISE ENGLISH để học thêm nhiều bí kíp giúp bạn NÂNG BAND THẦN TỐC và chinh phục các nấc thang của IELTS bằng Phương Pháp Học Vượt Trội và Lộ Trình Cá Nhân Hóa nhé.

tang-sach-ielts-tu-a-z-free

Xem thêm: IELTS speaking about food

Học IELTS online

Xem thêm

uu-dai-giam-45
Tài Liệu Ielts

100%

Học viên đều đạt điểm IELTS/TOEIC đầu ra với lộ trình học ĐÚNG TRỌNG TÂMCHUẨN ĐẦU RA tại WISE ENGLISH

dang-ky-ngay

"Hãy like và share nếu thấy bài viết hữu ích. Sự ủng hộ của bạn sẽ giúp chúng tôi có thêm động lực sản xuất nhiều kiến thức giá trị hơn"

Chia sẻ bài viết

Xem thêm

Bài viết liên quan

Giờ
Phút
Giây
Giờ
Phút
Giây
Hotline: 0901270888