Ngày tháng trong Tiếng Anh mới nhất 2021

Hàng ngày, chúng ta thường nói về ngày tháng trong tiếng Anh nhưng không phải ai cũng biết cách dùng đúng. Nó thật sự ẩn chứa một số công thức đòi hỏi các bạn cần nắm vững để có thể làm tốt bài kiểm tra trong lớp, cũng như là sử dụng thành thạo khi giao tiếp với người nước ngoài.

Vì vây, trong bài viết này WISE ENGLISH sẽ giúp bạn hiểu sâu về phần kiến thức này nhé !!

ngay thang trong tieng anh

I. Cách viết thứ trong tuần (Days of week)

ngay -thang-trong-tieng-anh

Monday (Mon)/ˈmʌndeɪ/Thứ 2
Tuesday (Tue)/ˈtjuːzdeɪ/Thứ 3
Wednesday (Wed)/ˈwenzdeɪ/Thứ 4
Thursday (Thu)/ˈθɜːzdeɪ/Thứ 5
Friday (Fri)/ˈfraɪdeɪ/Thứ 6
Saturday (Sat)/ˈsætədeɪ/Thứ 7
Sunday (Sun)/ˈsʌndeɪ/Chủ Nhật

Lưu ý:

  • Dùng giới từ “on” trước ngày trong tuần
  • E.g: I am going to have a meeting on Monday (Tôi có một cuộc họp vào thứ 2.)
  • Khi nhìn thấy “s” sau các ngày trong tuần như: Sundays, Mondays,…Chúng ta hiểu là ý của người nói sẽ làm một việc gì vào ngày đó trong tất cả tuần.
  • E.g: I visit my grandparents on Saturdays. (Cứ tới thứ 7 là tôi đi thăm ông bà của mình.)

uu-dai-giam-45
Ngày
Giờ
Phút
Giây

Tìm hiểu thêm: Tân ngữ là gì?

II. Cách viết ngày tháng trong tiếng Anh (Dates of Month)

 

1stFirst9thNineth17thSeventeenth25thTwenty-fifth
2ndSecond10thTenth18thEighteenth26thTwenty-sixth
3rdThird11thEleventh19thNineteenth27thTwenty-seventh
4thFourth12thTwelfth20thTwentieth28thTwenty-eighth
5thFifth13thThirteenth21stTwenty-first29thTwenty-ninth
6thSixth14thFourteenth22ndTwenty-second30thThirtieth
7thSeventh15thFifteenth23rdTwenty-third31stThirty-first
8thEight16thSixteenth24thTwenty-fourth

Lưu ý:

  • Ngày 1 là “First sẽ được viết tắt thành “1st”  bằng cách lấy 2 chữ cuối của ngày trong tháng.
  • E.g: Ngày 2 là “Second” => “2nd”
  • Ngày 21 là: “Twenty-first” => “21st”

Tìm hiểu thêm: So sánh hơn và so sánh nhất trong tiếng Anh

III. Cách viết các tháng trong tiếng Anh (Months of a Year)

January (Jan)/ˈdʒænjuəri/Tháng 1
February (Feb)/ˈfebruəri/Tháng 2
March (Mar/mɑːtʃ/Tháng 3
April (Apr)/ˈeɪprəl/Tháng 4
May /meɪ/Tháng 5
June/dʒuːn/Tháng 6
July/dʒuˈlaɪ/Tháng 7
August (Aug)/ɔːˈɡʌst/Tháng 8
September (Sept or Sep)/sepˈtembə(r)/Tháng 9
October (Oct)/ɒkˈtəʊbə(r)/Tháng 10
November (Nov)/nəʊˈvembə(r)/Tháng 11
December (Dec)/dɪˈsembə(r)/Tháng 12


Lưu ý:

  • Dùng giới từ “in” trước các tháng
  • E.g: I will have an exam in December (Tôi sẽ có một kỳ thi vào tháng 12.)
  • Nếu trong câu vừa xuất hiện ngày vừa xuất hiện tháng thì ta sẽ sử dụng giới từ “on” phía trước.
  • E.g: My birthday is on 30th June. (Ngày sinh nhật của tôi là ngày 30 tháng 6.)

Tìm hiểu thêm: Toàn bộ về cấu trúc So That và Such That

IV. Cách viết và đọc ngày tháng năm trong Tiếng Anh:

Trong tiếng Anh, Chúng ta đều nhận thấy được sự khác biệt lớn ở Anh – Anh và Anh -Mỹ về vấn đề từ vựng. Vì vậy, Cách viết ngày tháng tiếng Anh của hai quốc gia này cũng có sự khác biệt đáng kể.

Chính vì thế, Các bạn cần xác định rõ mình đang theo quy chuẩn của nước nào để tránh sự nhầm lẫn trong quá trình học tập.

ngay thang trong tieng Anh 2

1. Ngày tháng trong tiếng Anh chuẩn Anh-Anh:

Công thức viết:

Thứ, ngày – tháng – năm (day, – date – month – year)

Ngày trong tiếng Anh luôn viết trước tháng, có dấu phẩy (,), sau thứ, và bạn có thể thêm số thứ tự vào phía sau (st,th,…)

E.g: Wednesday, 20 November 2021 hoặc Wednesday, 20th November 2021

Cách đọc:

Trong Anh-Anh, Luôn có mạo từ “the” trước ngày và giới từ “of” trước tháng

E.g: Wednesday the Twentieth of November twenty-twentyone

Viết ngày tháng năm chỉ dùng số, áp dụng 1 trong 3 hình thức dưới đây:

  • Ngày/ tháng/ năm
  • Ngày – tháng – năm
  • Ngày.tháng.năm

E.g: 20/11/21 hoặc 20-11-21 hoặc 20.11.21

2. Ngày tháng trong tiếng Anh chuẩn theo Anh-Mỹ:

Công thức viết:

Thứ, – tháng – ngày, – năm (day, – month – date, – year)

Tháng luôn viết trước ngày, có dấu phẩy (,) sau thứ và ngày.

E.g: Wednesday, November 20, 2021 hoặc Wednesday, November 20th, 2021

Cách đọc:

Không đọc mạo từ “the” và giới từ “of”.

E.g: Wednesday November Twentieth twenty-twentyone

Viết ngày tháng năm chỉ dùng số, sử dụng 1 trong 3 hình thức dưới đây:

  • Tháng / ngày/ năm
  • Tháng – ngày – năm
  • Tháng.ngày.năm

E.g: 11/20/21 hoặc 11-20-21 hoặc 11.20.21

Tổng hợp lại cách viết và đọc trong tiếng Anh của Anh-Anh và Anh-Mỹ:

CÁCH VIẾTCÁCH ĐỌC
British: DD – MM – YYYYAmerican: MM – DD – YYYYBritishAmerican
The Twentieth of November, 2021November the Twentieth, 2021Luôn có mạo từ “the” trước ngày và giới từ “of” trước thángKhông đọc mạo từ “the” và giới từ “of”.
20th November 2021November 20th, 2021
20 November 2021November 20, 2021E.g: Wednesday the sixth of October twenty-seventeenE.g: Wednesday October sixth twenty-seven
20/11/202111/20/2021

Lưu ý:

Mặc dù thông dụng và dễ viết, tuy nhiên cách viết này rất dễ gây nhầm lẫn về ý nghĩa. Các bạn hãy nhớ công thức viết và đọc ngày tháng trong tiếng Anh để tránh bị nhầm lẫn nhé!! Không nên lạm dụng cách đọc trong viết các thư, đơn từ quan trọng để tránh xảy ra sai lầm đáng tiếc.

Tìm hiểu thêm: Cấu trúc Wish

V. Giới từ đi với ngày tháng năm trong tiếng Anh:

Sử dụng giới từ luôn là một thách thức đối với những bạn mới học tiếng Anh vì có quá nhiều quy tắc và cách dùng thay đổi liên tục.

Ví dụ, nếu chỉ nói về tháng, bạn sử dụng giới từ “in” (in April), nhưng nếu có thêm ngày thì phải sử dụng “on” (on 5th April). Dưới đây là một số quy tắc bạn cần lưu ý:

1. Ngày: giới từ on

E.g:

On Monday, I am taking my dog for a run. (Vào chủ nhật, tôi thường dẫn chó đi dạo.)

On this Friday, I will get my hair done. (Vào thứ 6 tuần này, tôi sẽ đi làm tóc.)

2. Tháng/năm: giới từ in

E.g:

In december, I will bring it to you. (Vào tháng 12, tôi sẽ mang tới cho cậu.)

I was born in 1997. (Tôi sinh năm 1997.)

3. Ngày + tháng: giới từ on

E.g:

Our grandmother’s birthday is on March 23th. (Sinh nhật bà tôi vào 23 tháng 3.)

On September 22nd, I am going to buy a new television. (Ngày 22 tháng 9, tôi sẽ mua ti vi mới.)

4. Ngày + tháng + năm: giới từ on

E.g:

On 16th November 1991, a legend in football was born. (Ngày 16 tháng 11 năm 1991, một huyền thoại bóng đá được sinh ra.)

IN ON
MonthsDays
YearsDates
Decades

Tìm hiểu thêm: Cấu trúc Used To

VI. Một số lưu ý khác về ngày tháng năm trong tiếng Anh:

 Dùng giới từ ON trước Thứ, ON trước ngày, IN trước tháng và ON trước (thứ), ngày và tháng.

  • On Sunday, I stay at home. (Ngày chủ nhật tôi ở nhà)
  • In september, the library holds events. (Tháng 9, thư viện tổ chức các sự kiện)
  • On the 4th of July, my mother celebrates her birthday party.(Mẹ tôi tổ chức tiệc sinh nhật vào ngày 4 tháng 7)

Khi nói ngày trong tháng, chỉ cần dùng số thứ tự tương ứng với ngày muốn nói, nhưng phải thêm THE trước nó.

E.g: June the second = ngày 2 tháng 6. Khi viết, có thể viết June 2nd

Nếu muốn nói ngày âm lịch, chỉ cần thêm cụm từ ON THE LUNAR CALENDAR đằng sau.

E.g: 

August 15th on the Lunar Calendar is the Middle-Autumn Festival. 

(15 tháng 8 âm lịch là ngày tết Trung Thu.)

Tìm hiểu thêm: LINKING VERBS

VII. Bài tập về ngày tháng trong tiếng Anh:

Bài tập 1: Điền giới từ vào chỗ trống

  • We decided to build the apartment ………..Saturday.
  • I had a trip with my best friend ……….. October 15.
  • The weather is very wet here ………… October.
  • Liza was born ……… September 12th, 1998.
  • Will they go to school ………… weekdays?
  • Nam and Linh got married at MG Restaurant …….. 1999.
  • …….. the summer, I go to the beach with everyone in the company.
  • He has got an appointment with a student …………… Monday morning.
  • We’re going away …………… holiday …………… September 2019.
  • The weather is very hot here …………… May.
  • I visit my grandparents …………… Sundays.
  • I are going to travel to Phu Quoc …………… April 15th.
  • Would you like to play game with me …………… this weekend?
  • My son was born …………… October  20th, 1999.

Bài tập 2: Điền tháng trong tiếng Anh vào chỗ trống

  • Halloween takes place in ………
  • The last month of the year is ………
  • The month between August and October is ………
  • Christmas and Hanukkah are celebrated in ……..
  • The first month of the year is …………
  • Thanksgiving takes place in ………..
  • ………. has 28 days.
  • The 6th month of the year is ……….
  • The International Women’s day is celebrated in …..
  • ..…. has International Labor’s day.

Bài Tập 3: Cách đọc cụm từ về ngày – tháng – năm được in đậm

  • She’s flying back home on Friday, April 10th
  • My father’s birthday is on December 1st
  • They’re having a party on 22nd November.
  • Their Wedding is on April 23th in the biggest restaurant in Ho Chi Minh city.
  • New Year’s Day is on 1st January.

Đáp án:

Bài tập 1:

  • We decided to build the apartment on Saturday.
  • I had a trip with my best friend on October 15.
  • The weather is very wet here in October.
  • Liza was born on September 12th, 1998.
  • Will they go to school on weekdays?
  • Nam and Linh got married at MG Restaurant in 1999.
  • In the summer, I go to the beach with everyone in the company.
  • He has got an appointment with a student on Monday morning.
  • We’re going away for holiday in September 2019.
  • The weather is very hot here in May.
  • I visit my grandparents on Sundays.
  • I are going to travel to Phu Quoc on April 15th.
  • Would you like to play game with me on this weekend?
  • My son was born in October  20th, 1999.

Bài tập 2:

  • Halloween takes place in October.
  • The last month of the year is December.
  • The month between August and October is September.
  • Christmas and Hanukkah are celebrated in December.
  • The first month of the year is